40112011ĐVT: chiếcNhóm 4011

Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): › Chiều rộng không quá 450 mm:

Mã HS 40112011Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lốp cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng, được thiết kế đặc biệt cho xe khách và xe tải, đóng vai trò thiết yếu trong vận hành an toàn và hiệu quả của các phương tiện này. Mã HS này áp dụng cho các loại lốp có kích thước nhỏ hơn, với chiều rộng không quá 230 mm và đường kính vành không quá 16 inch. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 40112011 là gì?

Những chiếc lốp này là thành phần không thể thiếu của hệ thống di chuyển trên xe khách và xe tải, đảm bảo khả năng chịu tải, bám đường và ổn định khi vận hành. Chúng thuộc nhóm 4011, bao gồm tất cả các loại lốp bơm hơi mới bằng cao su, và nằm trong Chương 40, chuyên về cao su và các sản phẩm bằng cao su. Đặc điểm kỹ thuật về kích thước giúp phân biệt chúng với các loại lốp lớn hơn trong cùng nhóm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến các thông số kỹ thuật về kích thước như chiều rộng lốp và đường kính vành. Việc xác định đúng các tiêu chí "chiều rộng không quá 230 mm" và "đường kính vành không quá 16 inch" là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác trong cùng phân nhóm lốp xe thương mại. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc thông số in trên lốp sẽ là căn cứ quan trọng để xác định chính xác các tiêu chí này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 40112011

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40112011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
32
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
25
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
15,9
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
9
UKVFTA (VN – Anh)
9
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40112011

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40112011

Thuế nhập khẩu mã HS 40112011 (Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 40112011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40112011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN) (mã HS 40112011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40112011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40112011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40112011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40112011 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4011)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40112011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.