40161010ĐVT: kg/chiếcNhóm 4016

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Từ cao su xốp:

Mã HS 40161010Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm này là các loại lót và đệm được chế tạo từ cao su xốp đã lưu hóa, được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các sản phẩm may mặc hoặc các phụ kiện của quần áo. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp sự thoải mái, định hình hoặc bảo vệ cho người mặc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40161010 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các miếng lót, đệm làm từ cao su lưu hóa dạng xốp, không phải cao su cứng, được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp may mặc. Chúng thường được dùng để tạo độn vai, lót khuỷu tay, đệm bảo vệ hoặc tăng cường cấu trúc cho các loại quần áo như áo khoác, đồ thể thao, đồ bảo hộ và các phụ kiện thời trang. Các sản phẩm này thuộc nhóm 4016, bao gồm các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, nằm trong Chương 40 về cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Khi phân loại, cần đặc biệt chú ý đến thành phần vật liệu chính là cao su xốp đã lưu hóa để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm tương tự làm từ vật liệu khác như bọt nhựa (plastic foam) hoặc vật liệu dệt. Việc xác định rõ đặc tính vật lý và hóa học của vật liệu, thường được cung cấp trong các tài liệu kỹ thuật hoặc phiếu dữ liệu an toàn (SDS), là yếu tố then chốt. Điều này giúp đảm bảo rằng sản phẩm được phân loại chính xác theo bản chất vật liệu cao su xốp của nó, khác biệt với các loại đệm làm từ chất liệu tổng hợp khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40161010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40161010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
10
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2,5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
20
VN – Cuba
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40161010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40161010

Thuế nhập khẩu mã HS 40161010 (Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo) là bao nhiêu?
Mã HS 40161010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40161010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo (mã HS 40161010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40161010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40161010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40161010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40161010 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4016)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40161010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.