40170020ĐVT: kg/chiếcNhóm 4017

Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng

Mã HS 40170020Các sản phẩm bằng cao su cứng khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm bằng cao su cứng khác là những vật phẩm được chế tạo từ cao su đã qua quá trình lưu hóa đặc biệt để đạt độ cứng cao, thường được biết đến với tên gọi ebonit. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ đặc tính bền bỉ và khả năng cách điện tốt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40170020 là gì?

Nhóm hàng này bao gồm các vật phẩm hoàn chỉnh được sản xuất từ cao su cứng, một loại vật liệu có độ bền cơ học cao, khả năng chống mài mòn và kháng hóa chất vượt trội. Cao su cứng, hay ebonit, là kết quả của quá trình lưu hóa cao su tự nhiên với một lượng lớn lưu huỳnh, tạo ra cấu trúc vật liệu đặc biệt. Các sản phẩm này thuộc nhóm 4017, chuyên về cao su cứng và các sản phẩm từ chúng, nằm trong Chương 40 bao gồm cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Để phân loại chính xác các sản phẩm này, cần xác định rõ chúng được làm từ cao su cứng, phân biệt với các sản phẩm làm từ cao su mềm hoặc các loại vật liệu polymer khác. Việc kiểm tra thành phần vật liệu và đặc tính kỹ thuật như độ cứng Shore, khả năng chịu nhiệt, hoặc tính chất cách điện là cần thiết để đảm bảo chúng thực sự là sản phẩm từ cao su cứng. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các mặt hàng tương tự nhưng được làm từ nhựa hoặc cao su thông thường.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40170020

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40170020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40170020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40170020

Thuế nhập khẩu mã HS 40170020 (Các sản phẩm bằng cao su cứng khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40170020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40170020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Các sản phẩm bằng cao su cứng khác (mã HS 40170020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40170020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40170020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40170020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40170020 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4017)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40170020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.