41041900ĐVT: kg/m/m2Nhóm 4104

Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm › Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh):

Mã HS 41041900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Da thuộc hoặc da mộc ở dạng ướt, không có lông, từ động vật họ trâu bò hoặc họ ngựa, thuộc mã 41041900, là nguyên liệu thô quan trọng trong ngành công nghiệp da, được xử lý ban đầu để bảo quản và chuẩn bị cho các công đoạn gia công tiếp theo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 41041900 là gì?

Mã HS 41041900 bao gồm các loại da thuộc hoặc da mộc từ động vật họ trâu bò (bao gồm cả trâu) và động vật họ ngựa, đã được xử lý ở dạng ướt, chưa loại bỏ lông và chưa trải qua các công đoạn gia công sâu hơn. Đây là những sản phẩm da đã được ngâm tẩm hóa chất để ngăn chặn sự phân hủy, thường ở trạng thái phèn xanh (wet-blue) hoặc các phương pháp thuộc da ướt khác, nhưng chưa được nhuộm, sấy khô hoàn toàn hay hoàn thiện bề mặt. Chúng đóng vai trò là nguyên liệu cơ bản, chưa hoàn chỉnh trong chuỗi sản xuất da, thuộc nhóm 4104 của Chương 41 chuyên về da sống và da thuộc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng mức độ gia công của da, đảm bảo da vẫn ở trạng thái ướt và chưa được xử lý thêm như nhuộm màu, sấy khô hoàn toàn hoặc hoàn thiện bề mặt. Cần phân biệt rõ với các loại da đã được gia công hoàn chỉnh hơn (nhóm 4105 trở đi) hoặc các loại da thuộc dạng ướt nhưng đã được quy định cụ thể ở các phân nhóm khác trong 41041 như da nguyên tấm hoặc nửa tấm. Việc xác định thành phần hóa chất sử dụng trong quá trình thuộc da và tình trạng vật lý của sản phẩm là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã 41041900.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế cơ bản của mã HS 41041900

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 41041900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 41041900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 41041900

Thuế nhập khẩu mã HS 41041900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 41041900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 41041900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 41041900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 41041900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 41041900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 41041900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 41041900 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 4104)

Xem toàn bộ mã HS Chương 41 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 41041900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.