41044100ĐVT: kg/m/m2Nhóm 4104

Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm › Ở dạng khô (mộc):

Mã HS 41044100Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Da cật chưa xẻ và da váng có mặt cật (da lộn) là các dạng da thô hoặc bán thành phẩm, có nguồn gốc từ động vật họ trâu bò hoặc ngựa. Chúng đóng vai trò là nguyên liệu cơ bản cho nhiều quy trình sản xuất sản phẩm da cao cấp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 41044100 là gì?

Mã HS 41044100 bao gồm da cật chưa xẻ và da váng có mặt cật, thường được biết đến là da lộn, có nguồn gốc từ động vật họ trâu bò hoặc ngựa. Đây là những loại da đã qua công đoạn thuộc nhưng chưa được lạng xẻ hoặc gia công hoàn thiện, giữ lại đặc tính tự nhiên của bề mặt da. Chúng được sử dụng làm nguyên liệu trung gian quan trọng trong ngành công nghiệp da, sẵn sàng cho các bước xử lý tiếp theo như nhuộm, hoàn thiện bề mặt hoặc tạo vân.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng mức độ gia công và trạng thái của da. Da cật chưa xẻ được đặc trưng bởi việc giữ nguyên toàn bộ độ dày và bề mặt cật tự nhiên, trong khi da váng có mặt cật (da lộn) đã được lạng nhưng vẫn còn lớp cật, thường có bề mặt nhung. Việc xác định rõ liệu da đã được lạng xẻ hay chưa, cũng như mức độ hoàn thiện, là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại da thô (chưa thuộc) hoặc da đã hoàn thiện hoàn toàn thuộc các phân nhóm khác trong Chương 41.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế cơ bản của mã HS 41044100

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 41044100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 41044100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 41044100

Thuế nhập khẩu mã HS 41044100 (Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)) là bao nhiêu?
Mã HS 41044100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 41044100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) (mã HS 41044100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 41044100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 41044100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 41044100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 41044100 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 4104)

Xem toàn bộ mã HS Chương 41 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 41044100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.