41051000ĐVT: kg/m/m2Nhóm 4105

Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

Mã HS 41051000Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 41051000 mô tả các loại da cừu hoặc da cừu non đã được thuộc hoặc mộc, nhưng vẫn còn ở trạng thái ướt, bao gồm cả những loại đã qua xử lý bằng phèn xanh. Đây là nguyên liệu thô quan trọng trong ngành công nghiệp da, chuẩn bị cho các công đoạn gia công tiếp theo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 41051000 là gì?

Mặt hàng này bao gồm da cừu và da cừu non đã được xử lý sơ bộ bằng phương pháp thuộc hoặc mộc, đặc trưng bởi việc chúng vẫn giữ trạng thái ướt. Một số loại có thể đã được xử lý bằng phèn xanh, một hợp chất thường dùng trong quá trình thuộc da để ổn định cấu trúc collagen. Các sản phẩm này thuộc nhóm 4105, chuyên về da cừu hoặc cừu non không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa trải qua các công đoạn gia công hoàn thiện, nằm trong Chương 41 về da và lông thú.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến trạng thái vật lý 'ướt' của da, cũng như mức độ gia công. Da thuộc nhóm này chưa được làm khô hoàn toàn hoặc chưa qua các bước hoàn thiện bề mặt như nhuộm, phủ, hoặc tạo hình. Việc xác định rõ ràng sự hiện diện của độ ẩm và các dấu hiệu của quá trình thuộc hoặc mộc (ví dụ, qua phân tích thành phần hóa học nếu có xử lý phèn xanh) là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại da đã được gia công sâu hơn hoặc da khô, vốn thuộc các mã HS khác trong cùng Chương.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế cơ bản của mã HS 41051000

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 41051000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 41051000: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 41051000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 41051000

Thuế nhập khẩu mã HS 41051000 (Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)) là bao nhiêu?
Mã HS 41051000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 41051000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) (mã HS 41051000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 41051000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 41051000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 41051000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 41051000 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 4105)

Xem toàn bộ mã HS Chương 41 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 41051000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.