41053000ĐVT: kg/m/m2Nhóm 4105

Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

Mã HS 41053000Ở dạng khô (mộc)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Da cừu hoặc cừu non ở dạng khô (mộc) là nguyên liệu thô quan trọng trong ngành công nghiệp da, được xử lý sơ bộ để bảo quản trước khi trải qua các công đoạn thuộc da hoàn chỉnh. Sản phẩm này giữ lại đặc tính tự nhiên của da, sẵn sàng cho các quy trình chế biến tiếp theo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 41053000 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm da cừu hoặc cừu non đã được làm khô, không còn lông và có thể đã được lạng xẻ nhưng chưa trải qua quá trình thuộc da đầy đủ hay gia công thêm. Đây là một bước trung gian thiết yếu trong chuỗi sản xuất da, đảm bảo da không bị phân hủy và dễ dàng vận chuyển. Trong Chương 41, nhóm 4105 tập trung vào các loại da cừu hoặc cừu non ở các giai đoạn chế biến ban đầu, chưa thành phẩm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ da có phải là da cừu hoặc cừu non hay không, và quan trọng là tình trạng "khô (mộc)" của nó, tức là chưa trải qua quá trình thuộc da hóa học hoàn chỉnh. Việc này giúp phân biệt với da đã thuộc (thuộc nhóm khác) hoặc da sống chưa qua xử lý bảo quản. Các tiêu chí như độ ẩm, phương pháp bảo quản (ví dụ: phơi khô, sấy khô) và mức độ gia công (chưa thuộc, chưa gia công thêm ngoài lạng xẻ) là căn cứ quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế cơ bản của mã HS 41053000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 41053000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 41053000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 41053000

Thuế nhập khẩu mã HS 41053000 (Ở dạng khô (mộc)) là bao nhiêu?
Mã HS 41053000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 41053000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ở dạng khô (mộc) (mã HS 41053000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 41053000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 41053000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 41053000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 41053000 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 4105)

Xem toàn bộ mã HS Chương 41 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 41053000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.