41131000ĐVT: kg/m/m2Nhóm 4113

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14

Mã HS 41131000Của dê hoặc dê non

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Da thuộc của dê hoặc dê non, đã trải qua quá trình gia công hoàn thiện, là nguyên liệu quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp. Sản phẩm này được xử lý để đạt được độ bền và tính thẩm mỹ cao, sẵn sàng cho các ứng dụng đa dạng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 41131000 là gì?

Mã HS 41131000 bao gồm các loại da dê hoặc da dê non đã được thuộc và gia công thêm, không còn lông, có thể đã được xẻ hoặc chưa xẻ. Đây là sản phẩm da hoàn chỉnh, thường được sử dụng để sản xuất giày dép, quần áo, phụ kiện thời trang cao cấp, đồ nội thất và bìa sách. Chúng thuộc nhóm 4113, chuyên về da thuộc của các loài động vật khác sau khi đã gia công thêm, phân biệt với da sống hoặc da đã thuộc nhưng chưa gia công hoàn thiện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến nguồn gốc động vật là dê hoặc dê non, cũng như mức độ gia công đã hoàn tất. Việc xác định rõ ràng đây là da đã thuộc và gia công thêm, không phải da sống hay da bán thành phẩm, là yếu tố then chốt. Ngoài ra, cần kiểm tra các đặc tính như không có lông và không thuộc các loại da đặc biệt như da lộn, da bóng hoặc da kim loại hóa thuộc nhóm 41.14. Các tài liệu kỹ thuật về quy trình thuộc da và đặc điểm sản phẩm sẽ hỗ trợ đắc lực cho việc phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế cơ bản của mã HS 41131000

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 41131000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 41131000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 41131000

Thuế nhập khẩu mã HS 41131000 (Của dê hoặc dê non) là bao nhiêu?
Mã HS 41131000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 41131000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Của dê hoặc dê non (mã HS 41131000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 41131000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 41131000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 41131000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 41131000 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 4113)

Xem toàn bộ mã HS Chương 41 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 41131000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.