41139000ĐVT: kg/m/m2Nhóm 4113

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14

Mã HS 41139000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS 41139000 bao gồm da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, có nguồn gốc từ các loài động vật khác không có lông, nhằm phục vụ cho nhiều mục đích sản xuất. Đây là những loại da đã trải qua các công đoạn xử lý hoàn thiện, sẵn sàng cho việc chế tác thành phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 41139000 là gì?

Mã này áp dụng cho da thuộc đã được xử lý sâu hơn sau quá trình thuộc da ban đầu hoặc làm mộc, bao gồm cả da giấy, từ các loài động vật không được liệt kê cụ thể ở các phân nhóm khác trong nhóm 4113. Những loại da này có thể đã được xẻ hoặc chưa xẻ, và thường được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp sản xuất giày dép, túi xách, quần áo và các mặt hàng da khác, nhờ vào độ bền và tính thẩm mỹ cao sau khi gia công. Nhóm 4113 nằm trong Chương 41, chuyên về các sản phẩm da và lông thú.

Để phân loại chính xác vào mã "Loại khác" này, cần xác định rõ nguồn gốc động vật không thuộc các phân nhóm cụ thể đã được định danh trước đó trong nhóm 4113 (ví dụ: không phải da bò, cừu, dê, lợn, bò sát). Đồng thời, da phải đã trải qua các công đoạn gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, và quan trọng là không thuộc nhóm 41.14, vốn dành cho da sơn bóng, da tráng kim loại hoặc da lộn. Việc kiểm tra các đặc tính kỹ thuật, mức độ xử lý và loại động vật sẽ là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế cơ bản của mã HS 41139000

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 41139000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
8
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 41139000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 41139000

Thuế nhập khẩu mã HS 41139000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 41139000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 41139000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 41139000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 41139000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 41139000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 41139000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 41139000 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 4113)

Xem toàn bộ mã HS Chương 41 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 41139000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.