44081030ĐVT: kg/m3/ chiếcNhóm 4408

Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm › Từ cây lá kim:

Mã HS 44081030Làm lớp mặt (face veneer sheets)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tấm gỗ làm lớp mặt (face veneer sheets) là những tấm gỗ mỏng được sử dụng chủ yếu để tạo bề mặt trang trí cho các sản phẩm gỗ khác như gỗ dán, ván ép hoặc đồ nội thất. Chúng mang lại vẻ đẹp tự nhiên của gỗ mà không cần sử dụng gỗ nguyên khối dày. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m3/ chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/m3/ chiếc

Mã HS 44081030 là gì?

Các tấm gỗ làm lớp mặt thuộc mã HS 44081030 là những tấm gỗ rất mỏng, thường có độ dày không quá 6 mm, được sản xuất bằng phương pháp xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách từ gỗ. Chúng có thể đã qua các công đoạn như bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, và được dùng để phủ lên bề mặt các vật liệu gỗ khác nhằm tăng tính thẩm mỹ và độ bền. Nhóm 4408 bao gồm các loại tấm gỗ dùng làm lớp mặt, gỗ dán và các loại gỗ tương tự, trong đó mã này đặc biệt dành cho các sản phẩm có nguồn gốc từ cây lá kim.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến nguồn gốc gỗ (phải là gỗ từ cây lá kim) và mục đích sử dụng chính là làm lớp mặt. Các tài liệu kỹ thuật của sản phẩm, chứng nhận nguồn gốc gỗ hoặc các thông số về độ dày và phương pháp sản xuất sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các loại gỗ xẻ khác có độ dày lớn hơn hoặc các loại gỗ dùng cho mục đích kết cấu. Việc xác định rõ đặc tính kỹ thuật và công dụng cuối cùng của tấm gỗ là yếu tố then chốt trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)

Thuế cơ bản của mã HS 44081030

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
10
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44081030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 44081030: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44081030

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44081030

Thuế nhập khẩu mã HS 44081030 (Làm lớp mặt (face veneer sheets)) là bao nhiêu?
Mã HS 44081030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 10.
Nhập khẩu mã HS 44081030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Làm lớp mặt (face veneer sheets) (mã HS 44081030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44081030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44081030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 44081030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44081030 là kg/m3/ chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4408)

Xem toàn bộ mã HS Chương 44 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44081030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.