44092900ĐVT: kg/m3Nhóm 4409

Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu › Từ cây không thuộc loài lá kim:

Mã HS 44092900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Gỗ đã qua gia công tạo hình liên tục từ cây không thuộc loài lá kim là các sản phẩm gỗ được xử lý để có các biên dạng đặc trưng, phục vụ cho nhiều mục đích ứng dụng trong xây dựng và trang trí. Chúng thường được dùng để tạo ra các bề mặt hoàn thiện hoặc các chi tiết nội thất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 44092900 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại gỗ từ cây thân gỗ không phải lá kim, đã được tạo dáng liên tục dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt thông qua các thao tác như làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, hoặc các hình thức gia công tương tự. Các sản phẩm này có thể đã trải qua quá trình bào, chà nhám hoặc nối đầu, nhưng đặc trưng chính là sự biến đổi hình dạng liên tục để phù hợp với mục đích sử dụng. Chúng thường được ứng dụng rộng rãi trong việc làm ván sàn, ốp tường, khung cửa hoặc các chi tiết trang trí nội thất khác.

Việc xác định mặt hàng này thuộc phân nhóm “loại khác” đòi hỏi sự kiểm tra kỹ lưỡng về chủng loại gỗ và mức độ gia công. Cần đảm bảo gỗ có nguồn gốc từ cây không thuộc loài lá kim và đã được tạo dáng liên tục theo các phương pháp được liệt kê, nhưng không thuộc các phân nhóm cụ thể khác nếu có. Các tài liệu kỹ thuật về quy trình sản xuất và đặc tính của sản phẩm sẽ là cơ sở quan trọng để phân loại chính xác, giúp phân biệt với gỗ xẻ thông thường hoặc gỗ đã gia công nhưng chưa đạt đến mức độ tạo dáng liên tục theo yêu cầu của nhóm này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế cơ bản của mã HS 44092900

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
5
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44092900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44092900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44092900

Thuế nhập khẩu mã HS 44092900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 44092900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5.
Nhập khẩu mã HS 44092900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 44092900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44092900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44092900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 44092900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44092900 là kg/m3.

Các mã HS liên quan (nhóm 4409)

Xem toàn bộ mã HS Chương 44 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44092900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.