44111400ĐVT: kg/m3Nhóm 4411

Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):

Mã HS 44111400Loại có chiều dày trên 9 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF) với độ dày trên 9 mm là một loại vật liệu gỗ kỹ thuật được sản xuất từ sợi gỗ và keo, có ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và sản xuất đồ nội thất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 8, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
8
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
12
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 44111400 là gì?

Mặt hàng này là ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF) với đặc điểm nổi bật là độ dày trên 9 mm, được tạo ra bằng cách ép các sợi gỗ đã được phân tách và trộn với keo dưới áp suất và nhiệt độ cao. Nhờ cấu trúc đồng nhất và bề mặt mịn, loại ván này rất phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng gia công tốt như sản xuất đồ nội thất cao cấp, vách ngăn và các chi tiết kiến trúc nội thất.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến tiêu chí độ dày thực tế của tấm ván, đảm bảo vượt quá 9 mm, cũng như thành phần cấu tạo và quy trình sản xuất đặc trưng của ván sợi MDF. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loại ván sợi có độ dày thấp hơn hoặc các sản phẩm ván gỗ kỹ thuật khác như ván dăm hay ván ép, vốn có cấu trúc và đặc tính khác biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ; Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21); Áp thuế CBPG Một số SP ván sợi gỗ (TH, CN) (121/QĐ-BCT-2026)

Thuế cơ bản của mã HS 44111400

Thuế NK thông thường
12
Thuế NK ưu đãi (MFN)
8
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44111400 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.6
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44111400

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44111400

Thuế nhập khẩu mã HS 44111400 (Loại có chiều dày trên 9 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 44111400 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 8, thuế suất thông thường 12 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 44111400 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại có chiều dày trên 9 mm (mã HS 44111400) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ; Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21); Áp thuế CBPG Một số SP ván sợi gỗ (TH, CN) (121/QĐ-BCT-2026) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44111400 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44111400 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 44111400 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44111400 là kg/m3.

Các mã HS liên quan (nhóm 4411)

Xem toàn bộ mã HS Chương 44 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44111400 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.