44130000ĐVT: kg/m3Nhóm 4413

Mã HS 44130000Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Gỗ đã được làm tăng độ rắn là loại vật liệu gỗ được xử lý đặc biệt để nâng cao mật độ và độ bền cơ học, mang lại khả năng chịu lực và chống mài mòn vượt trội. Sản phẩm này thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao hơn gỗ tự nhiên. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 44130000 là gì?

Mặt hàng này bao gồm gỗ tự nhiên đã trải qua quá trình tẩm ép hoặc xử lý hóa học để tăng cường độ cứng, độ bền và khả năng chống ẩm. Các dạng phổ biến của gỗ đã được làm tăng độ rắn bao gồm khối, tấm, thanh hoặc các hình dạng định hình khác, phục vụ cho nhiều mục đích công nghiệp và xây dựng. Nhóm 4413 trong Chương 44 tập trung vào các sản phẩm gỗ đã được biến đổi cấu trúc để cải thiện đặc tính vật lý.

Khi phân loại mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng quy trình xử lý và mức độ tăng cường độ rắn của gỗ, đảm bảo rằng nó thực sự là gỗ đã được “làm tăng độ rắn” theo định nghĩa. Việc xác định thành phần vật liệu tẩm và phương pháp nén ép là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các sản phẩm gỗ khác trong Chương 44, đặc biệt là các loại gỗ đã qua xử lý nhưng chưa đạt đến mức độ “làm tăng độ rắn” theo tiêu chuẩn của nhóm này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)

Thuế cơ bản của mã HS 44130000

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44130000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44130000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44130000

Thuế nhập khẩu mã HS 44130000 (Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình) là bao nhiêu?
Mã HS 44130000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 44130000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình (mã HS 44130000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44130000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44130000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 44130000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44130000 là kg/m3.

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44130000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.