44160010ĐVT: kg/chiếcNhóm 4416

Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong

Mã HS 44160010Tấm ván cong

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tấm ván cong là các thanh gỗ được tạo hình đặc biệt với độ cong nhất định, được dùng làm thành phần cấu tạo nên các loại thùng chứa bằng gỗ. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc hình thành thân thùng, đảm bảo độ kín và độ bền cho sản phẩm cuối cùng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 44160010 là gì?

Các tấm ván cong là những mảnh gỗ đã qua chế biến, được uốn cong theo một bán kính nhất định, chuyên dùng để ghép lại thành thân các loại thùng chứa bằng gỗ như thùng tô nô, thùng tròn, hoặc thùng hình trống. Đặc điểm cong của chúng là yếu tố then chốt giúp tạo nên hình dáng đặc trưng và khả năng chứa đựng của các sản phẩm này. Mặt hàng này thuộc nhóm 4416, chuyên về các sản phẩm thùng tô nô và các bộ phận của chúng, nằm trong Chương 44 liên quan đến gỗ và các sản phẩm từ gỗ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến hình dạng cong đặc trưng và mục đích sử dụng của tấm gỗ. Sự khác biệt chính nằm ở việc chúng không phải là ván gỗ phẳng thông thường mà đã được gia công để có độ cong phù hợp, sẵn sàng lắp ráp thành thùng. Việc xác định rõ ràng đây là bộ phận của thùng tô nô, dựa trên đặc tính kỹ thuật và thiết kế, sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các loại gỗ xẻ hoặc ván gỗ khác chưa qua chế biến hoặc có công dụng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)

Thuế cơ bản của mã HS 44160010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44160010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44160010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44160010

Thuế nhập khẩu mã HS 44160010 (Tấm ván cong) là bao nhiêu?
Mã HS 44160010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 44160010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tấm ván cong (mã HS 44160010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44160010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44160010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 44160010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44160010 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4416)

Xem toàn bộ mã HS Chương 44 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44160010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.