44185000ĐVT: kg/chiếcNhóm 4418

Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes)

Mã HS 44185000Ván lợp (shingles and shakes)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ván lợp (shingles and shakes) là vật liệu xây dựng được chế tác từ gỗ, chủ yếu dùng để che phủ mái nhà hoặc ốp tường. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ công trình khỏi các tác động của môi trường. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 44185000 là gì?

Các sản phẩm ván lợp bao gồm các tấm gỗ mỏng, thường được cắt hoặc xẻ theo kích thước nhất định, sau đó xếp chồng lên nhau để tạo thành một lớp phủ bề mặt. Đặc tính này giúp chúng chống thấm nước và cách nhiệt hiệu quả cho các công trình kiến trúc. Mặt hàng này được phân loại trong nhóm 4418, bao gồm các loại đồ mộc dùng trong xây dựng, thuộc Chương 44 liên quan đến gỗ và các sản phẩm từ gỗ.

Để phân loại chính xác ván lợp, cần xem xét kỹ lưỡng phương pháp gia công và đặc điểm cấu tạo của chúng. Sự khác biệt giữa 'shingles' (thường được cắt bằng máy, có độ đồng đều cao) và 'shakes' (thường được xẻ thủ công, có bề mặt thô hơn) là yếu tố quan trọng. Việc xác định rõ loại gỗ, kích thước tiêu chuẩn và mục đích sử dụng cuối cùng sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các sản phẩm gỗ xẻ thông thường hoặc các vật liệu ốp lát khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)*

Thuế cơ bản của mã HS 44185000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44185000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44185000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44185000

Thuế nhập khẩu mã HS 44185000 (Ván lợp (shingles and shakes)) là bao nhiêu?
Mã HS 44185000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 44185000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ván lợp (shingles and shakes) (mã HS 44185000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44185000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44185000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 44185000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44185000 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4418)

Xem toàn bộ mã HS Chương 44 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44185000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.