44191100ĐVT: kg/chiếc/bộNhóm 4419

Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ › Từ tre:

Mã HS 44191100Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự là những dụng cụ nhà bếp thiết yếu, được chế tác đặc biệt từ tre để phục vụ các hoạt động chuẩn bị thực phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg/chiếc/bộ

Mã HS 44191100 là gì?

Các sản phẩm thớt thuộc mã HS này được làm hoàn toàn từ tre, nổi bật với độ bền cao, khả năng kháng khuẩn tự nhiên và ít bị ẩm mốc, cong vênh. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các hộ gia đình và cơ sở kinh doanh ẩm thực để cắt, thái, chặt các loại thực phẩm, đặc biệt là bánh mì. Mặt hàng này thuộc nhóm 4419, bao gồm các bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp bằng gỗ, nằm trong Chương 44 về gỗ và các sản phẩm từ gỗ.

Khi phân loại, cần chú ý xác định rõ vật liệu chính là tre, để phân biệt với các loại thớt được làm từ gỗ khác hoặc vật liệu tổng hợp. Việc kiểm tra đặc tính kỹ thuật và công dụng cụ thể của sản phẩm là rất quan trọng để đảm bảo phân loại chính xác vào mã này, tránh nhầm lẫn với các dụng cụ nhà bếp khác không phải thớt hoặc thớt làm từ vật liệu khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 44191100

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44191100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44191100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44191100

Thuế nhập khẩu mã HS 44191100 (Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự) là bao nhiêu?
Mã HS 44191100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 44191100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự (mã HS 44191100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44191100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44191100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 44191100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44191100 là kg/chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 4419)

Xem toàn bộ mã HS Chương 44 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44191100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.