Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 › Loại khác:
Mã HS 44209010 – Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
Mã HS 44209010 bao gồm các sản phẩm bằng gỗ có công dụng tương tự đồ nội thất nhưng không thuộc phạm vi phân loại của Chương 94. Đây là những vật phẩm đa dạng, phục vụ cả mục đích chức năng và trang trí trong không gian sống. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.
Mã HS 44209010 là gì?
Các mặt hàng thuộc mã này là những đồ vật bằng gỗ có tính chất nội thất nhưng không phải là các loại đồ nội thất chính yếu như bàn, ghế, giường, tủ lớn. Chúng thường là các vật phẩm nhỏ hơn, mang tính chất trang trí hoặc có chức năng phụ trợ, ví dụ như kệ treo tường nhỏ, giá đỡ đặc biệt, hoặc các loại hộp, tủ nhỏ dùng để chứa đồ. Mã này nằm trong nhóm 4420, vốn bao gồm gỗ khảm, dát, tráp, hộp đựng đồ trang sức và các vật phẩm trang trí khác bằng gỗ, thuộc Chương 44 về gỗ và các sản phẩm bằng gỗ.
Khi phân loại các sản phẩm này, điều quan trọng là phải đánh giá kỹ lưỡng chức năng và đặc điểm cấu tạo của chúng để xác định liệu chúng có đáp ứng định nghĩa "đồ nội thất" của Chương 94 hay không. Các tiêu chí như kích thước, tính di động, mục đích sử dụng chính (trang trí, lưu trữ vật dụng nhỏ, hỗ trợ các vật phẩm khác) và cách thức lắp đặt là những căn cứ quan trọng. Nếu một vật phẩm bằng gỗ có chức năng nội thất nhưng không phải là các loại đồ nội thất chính yếu, nó sẽ được xem xét xếp vào mã này.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)*
Thuế cơ bản của mã HS 44209010
VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.
Chưa chắc mã HS 44209010 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44209010
Câu hỏi thường gặp về mã HS 44209010
Thuế nhập khẩu mã HS 44209010 (Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 44209010 có cần giấy phép không?
Mã HS 44209010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 44209010 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 4420)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 44209010 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.