44219160ĐVT: kg/chiếcNhóm 4421

Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác: › Từ tre:

Mã HS 44219160Tăm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tăm là vật dụng nhỏ, thường dùng để làm sạch kẽ răng sau bữa ăn hoặc dùng trong các mục đích vệ sinh cá nhân khác. Chúng được sản xuất từ tre, mang đặc tính tự nhiên và tiện lợi. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
0
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 44219160 là gì?

Tăm là sản phẩm quen thuộc trong đời sống hàng ngày, được chế tác từ tre thành các que nhỏ, mảnh, một hoặc hai đầu nhọn. Chúng thuộc nhóm 4421, bao gồm các sản phẩm bằng gỗ khác chưa được chi tiết ở các nhóm trước, và nằm trong Chương 44, chuyên về gỗ và các sản phẩm từ gỗ, than gỗ. Đặc tính nổi bật của tăm tre là độ bền, dẻo dai và khả năng phân hủy sinh học.

Để phân loại chính xác tăm vào mã HS này, cần xác định rõ nguyên liệu chính là tre và công dụng đặc thù của sản phẩm. Điều này giúp phân biệt tăm với các que tre nhỏ khác có thể dùng trong thủ công mỹ nghệ hoặc làm que xiên, vốn có thể được phân loại ở các mã khác tùy thuộc vào mục đích sử dụng cuối cùng và mức độ gia công. Việc xác định vật liệu và chức năng sử dụng là yếu tố then chốt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 44219160

Thuế NK thông thường
0
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44219160 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 44219160: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44219160

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44219160

Thuế nhập khẩu mã HS 44219160 (Tăm) là bao nhiêu?
Mã HS 44219160 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 0 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 44219160 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tăm (mã HS 44219160) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44219160 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44219160 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 44219160 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44219160 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4421)

Xem toàn bộ mã HS Chương 44 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44219160 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.