46019930ĐVT: kg/chiếcNhóm 4601

Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hoặc không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành) › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 46019930Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Quạt và màn che kéo bằng tay, cùng với các bộ phận cấu thành như khung, tay cầm và quai, là những sản phẩm được chế tác từ vật liệu tết bện, phục vụ mục đích làm mát, che chắn hoặc trang trí. Chúng thường được sử dụng trong không gian sống và làm việc để tạo sự thoải mái và thẩm mỹ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 46019930 là gì?

Các mặt hàng như quạt và màn che kéo bằng tay thuộc nhóm các sản phẩm hoàn chỉnh được làm từ dây tết bện hoặc các vật liệu tương tự, đã được gia công thành dạng tấm hoặc sản phẩm cụ thể. Chúng có thể bao gồm các loại quạt cầm tay truyền thống hoặc màn che cửa sổ, cửa ra vào có cơ chế kéo bằng tay, mang lại công năng sử dụng và giá trị trang trí. Vị trí của chúng trong Chương 46 phản ánh nguồn gốc từ các vật liệu tự nhiên như tre, nứa, mây hoặc các loại sợi thực vật khác được xử lý bằng kỹ thuật tết bện.

Để phân loại chính xác, cần chú ý đến yếu tố vật liệu chính là dây tết bện, cùng với việc chúng là sản phẩm hoàn chỉnh có kèm theo khung, tay cầm hoặc quai. Điều này giúp phân biệt chúng với các vật liệu tết bện dạng cuộn, dải chưa thành phẩm, hoặc các loại quạt/màn che làm từ vật liệu khác như nhựa, kim loại hay vải dệt thông thường. Việc xác định đúng mã HS dựa trên cấu tạo, thành phần vật liệu và mục đích sử dụng cuối cùng của sản phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 46019930

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 46019930 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 46019930

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 46019930

Thuế nhập khẩu mã HS 46019930 (Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng) là bao nhiêu?
Mã HS 46019930 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 46019930 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng (mã HS 46019930) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 46019930 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 46019930 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 46019930 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 46019930 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4601)

Xem toàn bộ mã HS Chương 46 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 46019930 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.