46021210ĐVT: kg/chiếcNhóm 4602

Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp › Bằng vật liệu thực vật: › Từ song mây:

Mã HS 46021210Túi và vali du lịch

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Túi và vali du lịch thuộc mã HS này là các vật dụng dùng để chứa đựng đồ dùng cá nhân khi di chuyển, được chế tác từ vật liệu song mây tự nhiên. Chúng kết hợp tính tiện dụng với vẻ đẹp mộc mạc, thân thiện với môi trường, phục vụ nhu cầu mang vác hành lý. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 46021210 là gì?

Các sản phẩm này bao gồm nhiều loại túi và vali có kích thước, kiểu dáng đa dạng, phục vụ nhu cầu mang vác hành lý cá nhân trong các chuyến đi. Chúng được tạo ra từ sợi song mây đã qua xử lý, bện hoặc đan thành hình dạng cố định, mang đặc trưng của nhóm 4602 về hàng mây tre đan. Đây là một phần của Chương 46, chuyên về các sản phẩm từ vật liệu tết bện và đồ mây tre đan.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ vật liệu cấu thành chính là song mây, phân biệt với các sản phẩm tương tự làm từ tre, cói hay các loại vật liệu thực vật khác. Đồng thời, công dụng chính của sản phẩm là dùng để đựng hành lý khi đi du lịch hoặc công tác cũng là yếu tố then chốt. Cần xem xét kỹ cấu tạo, độ bền và mục đích sử dụng để tránh nhầm lẫn với các loại túi xách thông thường không chuyên dùng cho du lịch.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 46021210

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 46021210 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 46021210

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 46021210

Thuế nhập khẩu mã HS 46021210 (Túi và vali du lịch) là bao nhiêu?
Mã HS 46021210 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 46021210 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Túi và vali du lịch (mã HS 46021210) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 46021210 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 46021210 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 46021210 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 46021210 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4602)

Xem toàn bộ mã HS Chương 46 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 46021210 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.