48149000ĐVT: kg/mNhóm 4814

Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy

Mã HS 48149000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 48149000 bao gồm các loại giấy dán tường, tấm phủ tường tương tự và tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy, không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm 4814. Các sản phẩm này được sử dụng để trang trí và hoàn thiện nội thất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/m

Mã HS 48149000 là gì?

Mặt hàng thuộc mã 48149000 là các sản phẩm giấy dán tường, tấm phủ tường tương tự và tấm che cửa sổ trong suốt làm từ giấy, nhưng không được chi tiết hóa ở các mã con khác của nhóm 4814. Chúng có công dụng chính là trang trí, bảo vệ bề mặt tường hoặc kiểm soát ánh sáng cho không gian nội thất. Nhóm 4814 nằm trong Chương 48, chuyên về các sản phẩm từ bột giấy và giấy.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã 'Loại khác' này, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần cấu tạo, phương pháp gia công bề mặt và các đặc tính kỹ thuật cụ thể của sản phẩm. Việc này giúp đảm bảo rằng sản phẩm không thuộc các phân nhóm đã được mô tả chi tiết hơn trong nhóm 4814, chẳng hạn như giấy dán tường có phủ plastic hoặc các loại được định danh rõ ràng. Các tài liệu kỹ thuật hoặc mô tả chi tiết về vật liệu sẽ là căn cứ quan trọng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 48149000

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48149000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48149000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48149000

Thuế nhập khẩu mã HS 48149000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 48149000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48149000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 48149000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 48149000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48149000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48149000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48149000 là kg/m.

Các mã HS liên quan (nhóm 4814)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48149000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.