Chương 48

Mã HS Chương 48Giấy, bìa và các sản phẩm bằng bột giấy, giấy, bìa

Danh mục 329 mã HS thuộc Chương 48 (Bột giấy · Giấy · Sách báo). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
329
Số nhóm (4 số)
22
Thuế NK ưu đãi
0–25%
Chính sách
Thủ tục thông thường

Chương 48 gồm giấy, bìa và các sản phẩm bằng bột giấy, giấy, bìa: giấy in, giấy viết, giấy kraft, bìa carton, giấy vệ sinh và bao bì giấy. Khi tra mã HS Chương 48, cần xác định loại giấy, định lượng và công dụng vì đây là yếu tố phân nhóm chính, ảnh hưởng đến thuế nhập khẩu. Một số loại giấy chuyên dụng có thể chịu kiểm tra chất lượng. Tra mã chính xác để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và yêu cầu kiểm tra chuyên ngành (nếu có) đối với từng loại giấy và bìa nhập khẩu.

Cách đọc mã HS trong Chương 48

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 4801 là “Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ”, trong đó 4801 Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ. Hai số đầu (48) là chương, bốn số đầu (4801) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 48 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Danh mục mã HS theo nhóm

4801Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ9
4802Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công69
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
4802Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công
48021000Giấy và bìa sản xuất thủ công20%
480220Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:
48022010Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp5%
48022090Loại khác5%
480240Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:
48024010Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp5%
48024090Loại khác5%
480254Có định lượng dưới 40 g/m2:
48025411Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)5%
48025419Loại khác (SEN)5%
48025421Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)5%
48025429Loại khác (SEN)5%
48025430Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)5%
48025440Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấp20%
48025450Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)20%
48025490Loại khác20%
480255Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn:
48025521Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)20%
48025529Loại khác (SEN)20%
48025540Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)5%
48025550Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN)5%
48025561Có chiều rộng không quá 15 cm20%
48025569Loại khác20%
48025570Giấy nhiều lớp(SEN)20%
48025590Loại khác5%
480256Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
48025621Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)25%
48025629Loại khác (SEN)25%
48025641Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không gấp20%
48025649Loại khác20%
48025650Giấy nhiều lớp(SEN)20%
48025690Loại khác20%
480257Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:
48025721Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp20%
48025729Loại khác20%
48025730Giấy nhiều lớp(SEN)20%
48025790Loại khác20%
480258Định lượng trên 150 g/m2:
48025821Ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp(SEN)20%
48025829Loại khác (SEN)20%
48025831Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp20%
48025839Loại khác20%
48025891Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m220%
48025899Loại khác20%
480261Dạng cuộn:
48026131Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)20%
48026139Loại khác (SEN)20%
48026141Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)5%
48026149Loại khác (SEN)5%
48026151Có chiều rộng không quá 15 cm20%
48026159Loại khác20%
48026160Giấy nhiều lớp(SEN)20%
48026191Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m220%
48026199Loại khác20%
480262Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
48026211Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)20%
48026219Loại khác (SEN)20%
48026221Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)20%
48026229Loại khác (SEN)20%
48026231Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp20%
48026239Loại khác20%
48026291Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m220%
48026299Loại khác20%
480269Loại khác:
48026911Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp20%
48026919Loại khác20%
48026991Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m220%
48026999Loại khác20%
4803Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ3
4804Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.0338
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
4804Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03
48041100Chưa tẩy trắng15%
48041900Loại khác18%
480421Chưa tẩy trắng:
48042110Loại dùng làm bao xi măng (SEN)3%
48042190Loại khác17%
48042910Loại dùng làm bao xi măng (SEN)3%
48042990Loại khác20%
480431Chưa tẩy trắng:
48043110Giấy kraft cách điện (SEN)5%
48043130Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)10%
48043140Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN)5%
48043150Loại dùng làm bao xi măng (SEN)3%
48043190Loại khác20%
480439Loại khác:
48043910Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)10%
48043920Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN)17%
48043990Loại khác18%
480441Chưa tẩy trắng:
48044110Giấy kraft cách điện (SEN)5%
48044190Loại khác20%
480442Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
48044210Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)20%
48044290Loại khác20%
480449Loại khác:
48044910Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)20%
48044990Loại khác20%
480451Chưa tẩy trắng:
48045110Giấy kraft cách điện (SEN)5%
48045120Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên5%
48045130Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)10%
48045190Loại khác20%
480452Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
48045210Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)17%
48045290Loại khác17%
480459Loại khác:
48045910Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)20%
48045990Loại khác20%
4805Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này26
4806Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ5
4807Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng chất kết dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ1
4808Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.037
4809Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ5
4810Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ34
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
4810Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ
481013Dạng cuộn:
48101310Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống(SEN)5%
48101391Có chiều rộng từ 150 mm trở xuống5%
48101399Loại khác5%
481014Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
48101410Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm (SEN)5%
48101491Không có chiều nào trên 360 mm5%
48101499Loại khác5%
481019Loại khác:
48101910Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)5%
48101990Loại khác5%
481022Giấy tráng nhẹ:
48102210Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)5%
48102290Loại khác5%
481029Loại khác:
48102910Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)5%
48102991Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp5%
48102999Loại khác5%
481031Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:
48103130Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp10%
48103190Loại khác10%
481032Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng trên 150 g/m2:
48103230Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp5%
48103290Loại khác5%
481039Loại khác:
48103930Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp10%
48103990Loại khác10%
481092Loại nhiều lớp(SEN):
48109240Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp10%
48109290Loại khác10%
481099Loại khác:
48109940Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp10%
48109990Loại khác10%
4811Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.1031
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
4811Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10
481110Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:
48111020Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp5%
48111090Loại khác5%
481141Loại tự dính:
48114120Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp15%
48114190Loại khác15%
48114900Loại khác15%
481151Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:
48115131Tấm phủ sàn25%
48115139Loại khác15%
48115191Tấm phủ sàn25%
48115199Loại khác15%
481159Loại khác:
48115920Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng3%
48115941Tấm phủ sàn25%
48115949Loại khác15%
48115991Tấm phủ sàn25%
48115999Loại khác15%
481160Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin:
48116020Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp15%
48116091Tấm phủ sàn15%
48116099Loại khác15%
481190Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác:
48119041Tấm phủ sàn25%
48119042Giấy tạo vân(SEN)5%
48119049Loại khác5%
48119091Tấm phủ sàn25%
48119092Giấy tạo vân(SEN)5%
48119093Loại khác, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo5%
48119099Loại khác5%
4812Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy1
4813Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống17
4814Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy6
4816Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp11
4817Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy4
4818Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn (serviettes), khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo8
4819Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự7
4820Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa7
4821Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in7
4822Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng)7
4823Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo26
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
4823Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
482320Giấy lọc và bìa lọc:
48232010Dạng dải, cuộn hoặc tờ5%
48232090Loại khác5%
482340Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động:
48234021Giấy ghi điện tâm đồ0%
48234029Loại khác0%
48234090Loại khác0%
48236100Từ tre (bamboo)20%
48236900Loại khác20%
48237000Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy5%
482390Loại khác:
48239010Khung kén tằm20%
48239020Thẻ trưng bày đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người20%
48239030Bìa tráng polyetylen đã cắt dập thành hình để sản xuất cốc giấy20%
48239040Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa(SEN)20%
48239051Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống10%
48239059Loại khác10%
48239060Thẻ jacquard đã đục lỗ20%
48239070Quạt và màn che kéo bằng tay20%
48239091Giấy silicon(SEN)20%
48239092Giấy vàng mã(SEN)20%
48239094Tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, được tạo màu hoặc tạo vân toàn bộ20%
48239095Tấm phủ sàn20%
48239096Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông20%
48239099Loại khác20%

Chú giải pháp lý Chương 48

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy,
1. Theo mục đích của Chương này, trừ khi có yêu cầu khác, khi đề cập đến “giấy” đều kể đến bìa (bất kể độ dày hoặc định lượng tính trên m2). 2. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm thuộc Chương 30; (b) Lá phôi dập của nhóm 32.12; (c) Các loại giấy thơm hoặc các loại giấy đã thấm tẩm hoặc tráng bằng các loại mỹ phẩm (Chương 33); (d) Giấy hoặc tấm lót xenlulo đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng xà phòng hoặc chất tẩy (nhóm 34.01), hoặc bằng các chất đánh bóng, kem hoặc các chế phẩm tương tự (nhóm 34.05); (e) Giấy hoặc bìa có phủ lớp chất nhạy thuộc các nhóm từ 37.01 đến 37.04; (f) Giấy được thấm tẩm chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử dùng trong thí nghiệm (nhóm 38.22); (g) Tấm plastic phân tầng được gia cố bằng giấy, hoặc một lớp giấy hoặc bìa được tráng hoặc phủ một lớp plastic, lớp plastic này dày hơn 1/2 tổng bề dày, hoặc các sản phẩm làm bằng vật liệu như vậy, trừ các tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14 (Chương 39); (h) Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02 (ví dụ, hàng du lịch); (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 46 (các sản phẩm làm bằng vật liệu tết bện); (k) Sợi giấy hoặc các sản phẩm dệt bằng sợi giấy (Phần XI); (l) Các sản phẩm thuộc Chương 64 hoặc Chương 65; (m) Bìa hoặc giấy ráp (nhóm 68.05) hoặc mica được bồi giấy hoặc bìa (nhóm 68.14) (tuy nhiên, bìa hoặc giấy tráng phủ với bột mica, được xếp vào Chương này); (n) Lá kim loại bồi trên giấy hoặc bìa (thường thuộc Phần XIV hoặc XV); (o) Các sản phẩm thuộc nhóm 92.09; (p) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc (q) Các sản phẩm thuộc Chương 96 (ví dụ, các loại khuy, cúc, băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm) và tã lót). 3. Theo nội dung Chú giải 7, các nhóm từ 48.01 đến 48.05 kể cả giấy và bìa được cán láng, cán láng cao cấp, làm bóng hoặc hoàn thiện bằng các phương pháp tương tự, làm giả hình bóng nước hoặc gia keo bề mặt, và cũng kể cả các loại giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã nhuộm màu hoặc tạo vân toàn bộ bằng phương pháp bất kỳ. Trừ khi nhóm 48.03 có yêu cầu khác, các nhóm này không áp dụng cho giấy, bìa, màng xơ sợi xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo được xử lý theo các phương pháp khác. 4. Trong Chương này "giấy in báo" có nghĩa là loại giấy không tráng sử dụng để in báo, có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ-hóa học không nhỏ hơn 50% so với tổng lượng bột giấy, không gia keo hoặc được gia keo nhẹ, có độ nhám bề mặt Parker Print Surf (1MPa) trên mỗi mặt trên 2,5 micromet (microns), định lượng từ 40 g/m2 đến 65 g/m2, và chỉ áp dụng đối với giấy: (a) ở dạng dải hoặc dạng cuộn có chiều rộng lớn hơn 28 cm; hoặc (b) ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều lớn hơn 28 cm và chiều khác lớn hơn 15 cm ở dạng không gấp. 5. Theo mục đích của nhóm 48.02, các thuật ngữ “giấy và bìa, loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác” và “giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ” nghĩa là giấy và bìa được làm chủ yếu từ bột giấy tẩy trắng hoặc bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa học-cơ học và thỏa mãn một trong những tiêu chí sau đây: (A) Đối với loại giấy hoặc bìa định lượng không quá 150 g/m2: (a) có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa học-cơ học từ 10% trở lên so với tổng lượng bột giấy, và 1. định lượng không quá 80 g/m2, hoặc 2. được nhuộm màu toàn bộ; hoặc (b) có hàm lượng tro trên 8%, và 1. định lượng không quá 80 g/m2, hoặc 2. được nhuộm màu toàn bộ; hoặc (c) có hàm lượng tro trên 3% và độ trắng từ 60% trở lên; hoặc (d) có hàm lượng tro trên 3% nhưng không quá 8%, độ trắng dưới 60%, và chỉ số bục từ 2,5 kPa∙ m2/g trở xuống; hoặc (e) có hàm lượng tro từ 3% trở xuống, độ trắng từ 60% trở lên và chỉ số bục từ 2,5 kPa∙ m2/g trở xuống. (B) Đối với loại giấy hoặc bìa có định lượng trên 150 g/m2: (a) được nhuộm màu toàn bộ; hoặc (b) có độ trắng từ 60% trở lên, và 1. độ dày từ 225 micromet (microns) trở xuống, hoặc 2. độ dày trên 225 micromet (microns) nhưng không quá 508 micromet và hàm lượng tro trên 3%; hoặc (c) có độ trắng dưới 60%, độ dày từ 254 micromet (microns) trở xuống và hàm lượng tro trên 8%. Tuy nhiên, nhóm 48.02 không bao gồm giấy hoặc bìa lọc (kể cả giấy làm túi lọc chè) hoặc giấy nỉ hoặc bìa nỉ. 6. Trong Chương này "giấy và bìa kraft" có nghĩa là loại giấy và bìa có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng quá trình sulphat hoặc kiềm hóa học không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy. 7. Trừ khi nội dung của nhóm có yêu cầu khác, giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo đáp ứng mô tả trong hai hoặc nhiều nhóm từ 48.01 đến 48.11 được phân loại vào nhóm có số thứ tự cuối cùng trong Danh mục. 8. Các nhóm 48.03 đến 48.09 chỉ áp dụng đối với giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo: (a) ở dạng dải hoặc cuộn có chiều rộng trên 36 cm; hoặc (b) ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều trên 36 cm và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp. 9. Theo mục đích của nhóm 48.14, khái niệm "giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự" chỉ áp dụng đối với: (a) Giấy ở dạng cuộn, chiều rộng từ 45 cm và không quá 160 cm, thích hợp với trang trí tường hoặc trần nhà: (i) Giả vân, rập nổi, tạo màu bề mặt, in theo thiết kế hoặc trang trí bề mặt bằng cách khác (ví dụ, bằng vụn xơ dệt), có hoặc không tráng hoặc phủ bằng lớp plastic bảo vệ trong suốt; (ii) Mặt gồ ghề do gắn trang trí bằng vụn rơm, vụn gỗ...; (iii) Tráng hoặc phủ bề mặt bằng plastic, lớp plastic được làm giả vân, rập nổi, tạo màu, in theo thiết kế hoặc trang trí kiểu khác; hoặc (iv) Phủ bề mặt bằng vật liệu tết bện, có hoặc không gắn với nhau theo kiểu các tao song song hoặc dệt thoi; (b) Các loại diềm và băng trang trí, bằng giấy, được xử lý như trên, có hoặc không ở dạng cuộn, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần nhà; (c) Giấy phủ tường đã làm thành các tấm panel, ở dạng cuộn hoặc tờ, đã được in để ghép làm phông cảnh, mẫu thiết kế hoặc môtip khi phủ lên tường. Các sản phẩm bằng giấy hoặc bìa, thích hợp cho cả việc dùng để trải sàn và phủ tường, được phân loại trong nhóm 48.23. 10. Nhóm 48.20 không bao gồm các loại tờ rời hoặc thiếp, thẻ rời, đã cắt theo cỡ, đã hoặc chưa in, rập nổi hoặc đục lỗ. 11. Không kể những đề cập khác, nhóm 48.23 áp dụng cho các loại thiếp, thẻ đã đục lỗ, làm bằng giấy hoặc bìa dùng cho máy Jacquard hoặc các loại máy tương tự và ren giấy. 12. Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 48.14 hoặc 48.21, giấy, bìa, tấm xơ sợi xenlulo và các sản phẩm của chúng, đã in các motip, các ký tự hoặc biểu tượng tranh ảnh, mà không chỉ đơn thuần bổ trợ cho công dụng chính của sản phẩm đó, được xếp vào Chương 49. Chú giải phân nhóm 1. Theo mục đích của các phân nhóm 4804.11 và 4804.19, "kraft lớp mặt" có nghĩa là loại giấy và bìa được sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy hoặc làm bóng bề mặt trên máy, có từ 80% trở lên tính theo khối lượng trên tổng hàm lượng bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình sulphat hoặc kiềm hóa học, ở dạng cuộn, định lượng lớn hơn 115 g/m2 và có độ bục Mullen tối thiểu như đã chỉ ra trong bảng dưới đây hoặc giá trị tương đương nội suy hoặc ngoại suy tuyến tính cho các định lượng khác. 2. Theo mục đích của các phân nhóm 4804.21 và 4804.29, "giấy kraft làm bao" có nghĩa là loại giấy được sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy, có hàm lượng bột giấy sản xuất theo quá trình sulphat hoặc kiềm từ 80% trở lên so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, ở dạng cuộn, định lượng từ 60 g/m2 nhưng không quá 115 g/m2 và thỏa mãn một trong các bộ tiêu chí sau đây: a) Chỉ số bục Mullen không dưới 3,7 kPa∙m2/g và hệ số giãn dài trên 4,5% theo chiều ngang và trên 2% theo chiều dọc. b) Có độ bền xé và độ bền kéo tối thiểu được chỉ ra trong bảng sau đây hoặc giá trị tương đương nội suy tuyến tính cho các định lượng khác: 3. Theo mục đích của phân nhóm 4805.11, "giấy để tạo lớp sóng sản xuất từ bột giấy bán hóa học" có nghĩa là giấy, ở dạng cuộn, có từ 65% trở lên tính theo khối lượng trên tổng hàm lượng bột giấy là bột gỗ cứng chưa tẩy trắng thu từ việc kết hợp quá trình xử lý bột giấy cơ học và hóa học, và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hoà mẫu 30 phút) lớn hơn 1,8 N/g/m2 trong điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50%, nhiệt độ 23oC. 4. Phân nhóm 4805.12 bao gồm giấy, dạng cuộn, được làm chủ yếu từ bột giấy rơm rạ thu được từ việc kết hợp quá trình sản xuất cơ học và hóa học, định lượng từ 130 g/m2 trở lên, và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hòa mẫu 30 phút) trên 1,4 N/g/m2 trong điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50%, nhiệt độ 23oC. 5. Các phân nhóm 4805.24 và 4805.25 bao gồm giấy và bìa được làm toàn bộ hoặc chủ yếu bằng bột giấy tái chế từ giấy loại và bìa loại (phế liệu và mảnh vụn). Bìa lớp mặt có thể có một lớp mặt bằng giấy đã nhuộm hoặc bằng giấy làm từ bột giấy không phải là bột giấy tái chế đã tẩy trắng hoặc không tẩy trắng. Các sản phẩm này có chỉ số bục Mullen không nhỏ hơn 2 kPa·m2/g. 6. Theo mục đích của phân nhóm 4805.30, "giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit" có nghĩa là loại giấy được làm bóng trên máy, có trên 40% tính theo khối lượng trên tổng hàm lượng bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình sulphit hóa học, hàm lượng tro không quá 8% và chỉ số bục Mullen không dưới 1,47 kPa·m2/g. 7. Theo mục đích của phân nhóm 4810.22, "giấy tráng nhẹ" là loại giấy, được tráng 2 mặt, có tổng định lượng không quá 72 g/m2, định lượng chất tráng trên mỗi mặt không quá 15 g/m2, trên giấy nền có từ 50% trở lên tính theo khối lượng trên tổng hàm lượng bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình cơ học.

Câu hỏi thường gặp về Chương 48

Chương 48 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 48 gồm giấy, bìa và các sản phẩm bằng bột giấy, giấy, bìa: giấy in, giấy viết, giấy kraft, bìa carton, giấy vệ sinh và bao bì giấy.
Nhập khẩu giấy Chương 48 có phải kiểm tra chất lượng không?
Một số loại giấy chuyên dụng có thể chịu kiểm tra chất lượng. Cần tra mã để biết yêu cầu kiểm tra chuyên ngành (nếu có) đối với từng loại giấy và bìa nhập khẩu.
Khi tra mã HS Chương 48 cần lưu ý điều gì?
Cần xác định loại giấy, định lượng và công dụng vì đây là yếu tố phân nhóm chính, ảnh hưởng đến thuế nhập khẩu. Tra mã chính xác để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA và VAT.

Chương khác cùng phần (Phần X · 47–49)

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.