48209000ĐVT: kg/chiếcNhóm 4820

Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa

Mã HS 48209000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 48209000 áp dụng cho các loại vật phẩm văn phòng và văn phòng phẩm khác, được làm từ giấy hoặc bìa, không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm chi tiết hơn trong nhóm 4820. Đây là các sản phẩm thiết yếu phục vụ cho hoạt động hành chính, học tập và ghi chép hàng ngày. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 48209000 là gì?

Phân nhóm 48209000 bao gồm các loại vật phẩm văn phòng và văn phòng phẩm được chế tạo từ giấy hoặc bìa, có công dụng tương tự như sổ sách, vở ghi, biểu mẫu nhưng không được định danh rõ ràng ở các mã HS chi tiết hơn trong nhóm 4820. Chúng thường là những công cụ hỗ trợ cho việc tổ chức, lưu trữ thông tin hoặc thực hiện các tác vụ hành chính, học tập trong môi trường công sở và giáo dục. Các mặt hàng này nằm trong Chương 48, chuyên về bột giấy, giấy và các sản phẩm từ giấy.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã 48209000, cần xem xét kỹ lưỡng chức năng chính và cấu tạo vật liệu của sản phẩm. Điều quan trọng là xác định chúng có phải là vật phẩm văn phòng hoặc văn phòng phẩm làm từ giấy/bìa hay không, đồng thời đảm bảo rằng chúng không thuộc các phân nhóm cụ thể đã được mô tả chi tiết trong nhóm 4820. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các sản phẩm giấy khác như giấy in, giấy viết thông thường hoặc các ấn phẩm thuộc Chương 49.

Thuế cơ bản của mã HS 48209000

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48209000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48209000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48209000

Thuế nhập khẩu mã HS 48209000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 48209000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48209000 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48209000 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48209000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48209000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48209000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48209000 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4820)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48209000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.