49111010ĐVT: kg/chiếcNhóm 4911

Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in › Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:

Mã HS 49111010Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 49111010 áp dụng cho các catalog chuyên biệt, có chức năng liệt kê danh mục sách và các ấn phẩm khác thuộc lĩnh vực giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa. Đây là những ấn phẩm in được sử dụng để giới thiệu và quảng bá các tác phẩm trí tuệ trong các lĩnh vực chuyên sâu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 49111010 là gì?

Các catalog này đóng vai trò như một công cụ tra cứu hoặc giới thiệu, cung cấp thông tin chi tiết về các đầu sách và ấn phẩm liên quan đến các ngành khoa học, giáo dục, công nghệ, lịch sử hoặc văn hóa. Chúng thường được các nhà xuất bản, thư viện, trường học hoặc tổ chức nghiên cứu phát hành để phục vụ nhu cầu thông tin của độc giả và chuyên gia. Mặt hàng này thuộc nhóm 4911, bao gồm các ấn phẩm in khác, nằm trong Chương 49 của Biểu thuế, chuyên về bột giấy, giấy và các sản phẩm từ giấy, bao gồm cả sách báo và ấn phẩm in.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng nội dung chính của ấn phẩm là danh mục các tác phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa. Cần phân biệt với các loại catalog quảng cáo thương mại thông thường cho các sản phẩm hoặc dịch vụ khác, hoặc các ấn phẩm in có mục đích chính không phải là liệt kê sách. Việc phân loại dựa trên mục đích sử dụng và đặc tính nội dung cụ thể của catalog, đảm bảo rằng nó chỉ tập trung vào việc giới thiệu các ấn phẩm trí tuệ trong các lĩnh vực đã nêu.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH NK XK trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm (22/2018/TT-BTTTT-PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 49111010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 49111010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 49111010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 49111010

Thuế nhập khẩu mã HS 49111010 (Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa) là bao nhiêu?
Mã HS 49111010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 49111010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (mã HS 49111010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH NK XK trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm (22/2018/TT-BTTTT-PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 49111010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 49111010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 49111010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 49111010 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4911)

Xem toàn bộ mã HS Chương 49 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 49111010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.