51031000ĐVT: kgNhóm 5103

Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế

Mã HS 51031000Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn là các mảnh vụn sợi thu được trong quá trình chế biến lông cừu và lông động vật có độ mịn cao, thường được dùng làm nguyên liệu thứ cấp trong nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 51031000 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các sợi lông cừu hoặc lông động vật loại mịn bị đứt, ngắn hoặc không đạt tiêu chuẩn để sản xuất sợi chính phẩm. Chúng phát sinh từ các công đoạn như chải, kéo sợi hoặc dệt, và thường được tái sử dụng trong sản xuất vật liệu cách nhiệt, vật liệu độn hoặc các loại vải không dệt cấp thấp hơn. Sản phẩm này thuộc nhóm 5103, chuyên về phế liệu từ lông cừu và lông động vật, nằm trong Chương 51 của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa.

Để phân loại chính xác, cần đặc biệt lưu ý đến đặc tính 'xơ vụn', tức là các sợi đã bị cắt ngắn hoặc đứt gãy, khác biệt với lông tái chế (garnetted stock) đã qua xử lý để có thể kéo sợi lại. Việc xác định mức độ hư hại, độ dài trung bình của sợi và quy trình sản xuất mà chúng trải qua là yếu tố then chốt. Các chứng từ kỹ thuật mô tả thành phần và trạng thái vật lý của xơ vụn sẽ hỗ trợ đắc lực trong quá trình phân loại, tránh nhầm lẫn với các dạng phế liệu sợi khác hoặc lông nguyên liệu chưa qua chế biến.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 51031000

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 51031000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
3,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 51031000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 51031000

Thuế nhập khẩu mã HS 51031000 (Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn) là bao nhiêu?
Mã HS 51031000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 51031000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn (mã HS 51031000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 51031000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 51031000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 51031000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 51031000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 5103)

Xem toàn bộ mã HS Chương 51 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 51031000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.