51111100ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5111

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

Mã HS 51111100Định lượng không quá 300 g/m2

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc sợi lông động vật loại mịn chải thô, có định lượng không quá 300 g/m2, là nguyên liệu dệt may cao cấp. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thời trang và sản xuất hàng dệt gia dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 51111100 là gì?

Mã HS này mô tả loại vải dệt thoi đặc trưng bởi việc sử dụng sợi len lông cừu chải thô hoặc sợi lông động vật loại mịn chải thô làm nguyên liệu chính. Với hàm lượng len hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên theo khối lượng, loại vải này mang lại đặc tính mềm mại, giữ ấm tốt và độ bền cao. Định lượng không quá 300 g/m2 cho thấy đây là loại vải có độ dày vừa phải, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng. Mặt hàng này thuộc nhóm 5111, chuyên về vải dệt thoi từ các loại sợi len và lông động vật chải thô, nằm trong Chương 51 của Biểu thuế hài hòa.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải kiểm tra kỹ lưỡng thành phần sợi và định lượng của vải. Cần xác định rõ tỷ lệ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn có trong vải, thường thông qua các phương pháp phân tích vật liệu dệt. Đồng thời, tiêu chí định lượng không vượt quá 300 g/m2 là yếu tố quyết định để phân biệt với các loại vải nặng hơn trong cùng nhóm, tránh nhầm lẫn mã HS. Các chứng từ kỹ thuật như bảng phân tích thành phần (composition analysis) hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm sẽ là cơ sở quan trọng để hải quan xác định đúng mã số.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 51111100

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 51111100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 51111100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 51111100

Thuế nhập khẩu mã HS 51111100 (Định lượng không quá 300 g/m2) là bao nhiêu?
Mã HS 51111100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 51111100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Định lượng không quá 300 g/m2 (mã HS 51111100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 51111100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 51111100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 51111100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 51111100 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5111)

Xem toàn bộ mã HS Chương 51 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 51111100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.