51112000ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5111

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô

Mã HS 51112000Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô, được pha trộn chủ yếu hoặc duy nhất với sợi filament nhân tạo, là loại vật liệu dệt có đặc tính bền và giữ nhiệt tốt. Chúng thường được ứng dụng trong sản xuất trang phục may mặc và các sản phẩm dệt gia dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 51112000 là gì?

Mã HS 51112000 bao gồm các loại vải dệt thoi được sản xuất từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô, đặc biệt là những loại vải có thành phần pha trộn chủ yếu hoặc duy nhất với sợi filament nhân tạo. Sự kết hợp này mang lại cho vải độ bền cao, khả năng chống nhăn tốt hơn và thường có bề mặt mịn màng hơn so với vải len thuần túy. Các loại vải này thuộc nhóm 5111, chuyên về vải dệt thoi từ len lông cừu chải thô hoặc lông động vật loại mịn chải thô, nằm trong Chương 51 của Biểu thuế hài hòa, tập trung vào len, lông động vật loại mịn hoặc thô; sợi và vải dệt thoi từ chúng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần sợi pha trộn, đảm bảo rằng sợi filament nhân tạo chiếm tỷ lệ chủ yếu hoặc duy nhất trong hỗn hợp. Việc xác định tỷ lệ phần trăm các loại sợi cấu thành là yếu tố then chốt, thường được kiểm tra thông qua các chứng từ kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần hoặc kết quả kiểm nghiệm. Cần tránh nhầm lẫn với các loại vải chỉ pha một lượng nhỏ sợi nhân tạo hoặc các loại vải pha trộn với sợi staple nhân tạo, vì chúng có thể thuộc các mã HS khác trong cùng nhóm hoặc nhóm lân cận.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 51112000

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 51112000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 51112000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 51112000

Thuế nhập khẩu mã HS 51112000 (Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo) là bao nhiêu?
Mã HS 51112000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 51112000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo (mã HS 51112000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 51112000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 51112000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 51112000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 51112000 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5111)

Xem toàn bộ mã HS Chương 51 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 51112000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.