51122000ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5112

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ

Mã HS 51122000Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt thoi thuộc mã 51122000 là loại vải được tạo thành từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi lông động vật loại mịn chải kỹ, có pha trộn chủ yếu hoặc duy nhất với sợi filament nhân tạo. Sản phẩm này thường được dùng để may trang phục cao cấp và các mặt hàng dệt may đòi hỏi độ bền và tính thẩm mỹ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 51122000 là gì?

Mặt hàng này là vải dệt thoi, kết hợp sự mềm mại, ấm áp của len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn đã qua chải kỹ với độ bền và khả năng giữ form của sợi filament nhân tạo. Sự pha trộn này tạo nên loại vải có đặc tính ưu việt, phù hợp cho các sản phẩm may mặc như vest, áo khoác, và các ứng dụng nội thất cao cấp. Mã 51122000 nằm trong nhóm 5112, chuyên về vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi lông động vật loại mịn chải kỹ, thuộc Chương 51 của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS).

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ tỷ lệ pha trộn sợi, đặc biệt là sự hiện diện và tỷ lệ chủ yếu hoặc duy nhất của sợi filament nhân tạo. Việc này giúp phân biệt với các loại vải chỉ pha một lượng nhỏ sợi nhân tạo hoặc pha với các loại sợi tự nhiên khác. Các tài liệu kỹ thuật như thành phần sợi, phương pháp dệt và đặc tính vật lý của vải là cơ sở quan trọng để xác định mã HS phù hợp, tránh nhầm lẫn với các mã thuộc nhóm vải dệt thoi khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 51122000

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 51122000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 51122000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 51122000

Thuế nhập khẩu mã HS 51122000 (Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo) là bao nhiêu?
Mã HS 51122000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 51122000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo (mã HS 51122000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 51122000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 51122000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 51122000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 51122000 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5112)

Xem toàn bộ mã HS Chương 51 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 51122000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.