51123000ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5112

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ

Mã HS 51123000Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 51123000 áp dụng cho các loại vải dệt thoi được sản xuất từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi lông động vật loại mịn chải kỹ, đặc trưng bởi việc pha trộn chủ yếu hoặc duy nhất với xơ staple nhân tạo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 51123000 là gì?

Đây là những loại vải được tạo ra từ quá trình dệt thoi, sử dụng nguyên liệu chính là sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi lông động vật loại mịn đã qua xử lý. Điểm đặc biệt của nhóm này là sự kết hợp với xơ staple nhân tạo, chiếm tỷ lệ chủ yếu hoặc toàn bộ trong thành phần pha trộn, mang lại những tính chất vật lý mong muốn cho sản phẩm. Các loại vải này thường được ứng dụng rộng rãi trong ngành may mặc, sản xuất chăn ga gối đệm hoặc các sản phẩm dệt gia dụng khác, thuộc nhóm 51.12 chuyên về vải dệt thoi từ len chải kỹ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định thành phần sợi dệt, đặc biệt là tỷ lệ pha trộn giữa len/lông động vật và xơ staple nhân tạo. Các sản phẩm chỉ được xếp vào mã này khi xơ staple nhân tạo chiếm phần lớn hoặc là thành phần pha trộn duy nhất, khác biệt rõ rệt với các loại vải pha trộn với sợi tự nhiên khác hoặc có tỷ lệ xơ nhân tạo thấp hơn. Việc kiểm tra thành phần sợi thông qua các phương pháp thử nghiệm chuyên biệt là căn cứ quan trọng để đảm bảo tính chính xác trong phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 51123000

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 51123000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 51123000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 51123000

Thuế nhập khẩu mã HS 51123000 (Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo) là bao nhiêu?
Mã HS 51123000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 51123000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo (mã HS 51123000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 51123000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 51123000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 51123000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 51123000 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5112)

Xem toàn bộ mã HS Chương 51 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 51123000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.