52021000ĐVT: kgNhóm 5202

Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)

Mã HS 52021000Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Phế liệu sợi, bao gồm cả phế liệu chỉ, là các vật liệu bông dư thừa phát sinh từ quá trình sản xuất sợi hoặc dệt vải. Chúng đóng vai trò quan trọng trong chu trình kinh tế tuần hoàn thông qua việc tái chế. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 52021000 là gì?

Các loại phế liệu này là phần còn lại không thể sử dụng trực tiếp trong sản xuất chính, thường ở dạng sợi ngắn, vụn sợi hoặc các đoạn chỉ thừa. Chúng được thu gom từ các công đoạn kéo sợi, dệt hoặc gia công sản phẩm dệt may từ bông. Mục đích chính của việc thu gom là để tái chế, tạo ra sợi tái sinh hoặc các sản phẩm dệt khác có giá trị. Phế liệu sợi được phân loại trong nhóm 5202, chuyên về phế liệu bông, và thuộc Chương 52, bao gồm các sản phẩm từ bông, phản ánh nguồn gốc nguyên liệu chính.

Để đảm bảo phân loại chính xác phế liệu sợi, cần chú ý đến nguồn gốc nguyên liệu chính là bông và trạng thái vật lý của chúng. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với phế liệu từ các loại xơ dệt khác hoặc với bông tái chế đã qua xử lý. Các yếu tố như thành phần xơ, độ dài sợi trung bình và mức độ tạp chất là những căn cứ quan trọng. Việc tham khảo các tài liệu kỹ thuật hoặc chứng nhận nguồn gốc có thể hỗ trợ hiệu quả trong quá trình phân loại, đảm bảo áp dụng đúng mã HS cho phế liệu sợi chưa qua quá trình tái chế hoàn chỉnh.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 52021000

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 52021000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 52021000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 52021000

Thuế nhập khẩu mã HS 52021000 (Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)) là bao nhiêu?
Mã HS 52021000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 52021000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) (mã HS 52021000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 52021000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 52021000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 52021000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 52021000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 5202)

Xem toàn bộ mã HS Chương 52 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 52021000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.