52085290ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5208

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in: › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:

Mã HS 52085290Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt thoi từ bông, đã in, có cấu trúc vân điểm và định lượng trên 100 g/m2 nhưng không quá 200 g/m2, là mặt hàng được sử dụng rộng rãi trong ngành may mặc và trang trí nội thất. Sản phẩm này nổi bật với hàm lượng bông cao, mang lại cảm giác mềm mại, thoáng mát và khả năng thấm hút tốt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 52085290 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các loại vải dệt thoi từ bông, với đặc trưng là hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đảm bảo chất lượng và độ bền của sợi tự nhiên. Vải đã trải qua công đoạn in hoa văn hoặc họa tiết, làm tăng tính thẩm mỹ và ứng dụng đa dạng cho các sản phẩm như quần áo, ga trải giường, vỏ gối hay rèm cửa. Đây là một phân loại chi tiết trong Chương 52, chuyên về các sản phẩm từ bông, nhấn mạnh vào đặc tính dệt thoi và trọng lượng nhẹ của vải.

Để phân loại chính xác mặt hàng "loại khác" này, cần đặc biệt chú ý đến cấu trúc dệt vân điểm (twill weave) và phương pháp in, cũng như đảm bảo định lượng vải nằm trong khoảng từ trên 100 g/m2 đến không quá 200 g/m2. Việc xác định hàm lượng bông chính xác là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại vải pha hoặc vải có tỷ lệ bông thấp hơn. Ngoài ra, cần kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo sản phẩm không thuộc các phân loại cụ thể hơn đã được quy định trong cùng nhóm 520852, ví dụ như các loại vải in có hoa văn đặc biệt hoặc thành phần sợi pha nhất định.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 52085290

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 52085290 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
8
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 52085290

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 52085290

Thuế nhập khẩu mã HS 52085290 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 52085290 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 52085290 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 52085290) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 52085290 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 52085290 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 52085290 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 52085290 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5208)

Xem toàn bộ mã HS Chương 52 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 52085290 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.