52095910ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5209

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in: › Vải dệt khác:

Mã HS 52095910Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt thoi từ bông được in bằng phương pháp batik truyền thống là loại vải đặc trưng, nổi bật với các họa tiết độc đáo và kỹ thuật nhuộm sáp thủ công tinh xảo. Sản phẩm này thường được sử dụng trong may mặc, trang trí nội thất và các mặt hàng thủ công mỹ nghệ, mang đậm giá trị văn hóa. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 52095910 là gì?

Mã HS 52095910 mô tả các loại vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng và định lượng trên 200 g/m2, được xử lý in bằng phương pháp batik truyền thống. Đây là những sản phẩm vải có độ bền cao và khả năng thấm hút tốt, thường được dùng cho các trang phục truyền thống hoặc vật dụng trang trí đòi hỏi tính nghệ thuật. Các loại vải này thuộc nhóm 5209 của Chương 52, chuyên về các sản phẩm bông, đặc biệt là vải dệt thoi có trọng lượng lớn đã qua công đoạn in.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ phương pháp in được sử dụng có phải là batik truyền thống hay không, khác biệt với các kỹ thuật in công nghiệp khác. Ngoài ra, việc kiểm tra hàm lượng bông và định lượng vải là yếu tố then chốt, đảm bảo vải đáp ứng tiêu chí về thành phần và trọng lượng theo quy định của nhóm 5209. Các chứng từ kỹ thuật hoặc mô tả quy trình sản xuất có thể hỗ trợ xác minh phương pháp in batik, giúp tránh nhầm lẫn với các loại vải bông in khác trong cùng phân nhóm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 52095910

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 52095910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
6
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 52095910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 52095910

Thuế nhập khẩu mã HS 52095910 (Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 52095910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 52095910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) (mã HS 52095910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 52095910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 52095910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 52095910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 52095910 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5209)

Xem toàn bộ mã HS Chương 52 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 52095910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.