53110010ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5311

Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

Mã HS 53110010Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này áp dụng cho các loại vải dệt thoi được sản xuất từ sợi dệt gốc thực vật khác hoặc từ sợi giấy, đặc trưng bởi kỹ thuật in batik truyền thống. Các sản phẩm này mang giá trị nghệ thuật và văn hóa cao, thường được sử dụng trong trang phục, trang trí nội thất hoặc đồ thủ công. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 53110010 là gì?

Mặt hàng này bao gồm vải dệt thoi làm từ các loại sợi dệt gốc thực vật chưa được phân loại cụ thể ở các nhóm khác, hoặc từ sợi giấy, được xử lý bằng phương pháp in batik truyền thống. Kỹ thuật batik là một quy trình nhuộm kháng sáp thủ công, tạo ra các hoa văn độc đáo và phức tạp trên bề mặt vải. Các loại vải này thuộc nhóm 5311, nằm trong Chương 53 của Biểu thuế, tập trung vào xơ sợi dệt gốc thực vật khác, sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần sợi dệt để đảm bảo chúng là sợi gốc thực vật khác hoặc sợi giấy, không phải các loại sợi phổ biến như bông hay lanh. Yếu tố quyết định khác là phương pháp in batik truyền thống, đòi hỏi sự kiểm tra về quy trình sản xuất và đặc điểm hoa văn tạo ra từ sáp. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loại vải in công nghiệp có họa tiết tương tự nhưng không sử dụng kỹ thuật batik thủ công.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 53110010

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 53110010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 53110010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 53110010

Thuế nhập khẩu mã HS 53110010 (Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 53110010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 53110010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) (mã HS 53110010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 53110010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 53110010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 53110010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 53110010 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5311)

Xem toàn bộ mã HS Chương 53 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 53110010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.