53110020ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5311

Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

Mã HS 53110020Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca là một loại vải dệt thoi bền chắc, được sản xuất từ sợi tự nhiên của cây chuối abaca, chủ yếu dùng trong công nghiệp đóng gói, sản xuất túi, hoặc các ứng dụng cần độ bền cao. Đặc tính nổi bật của loại vải này là khả năng chịu lực tốt và thân thiện với môi trường. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 53110020 là gì?

Vải bố từ xơ chuối abaca thuộc nhóm 53.11, bao gồm các loại vải dệt thoi từ sợi dệt gốc thực vật khác ngoài lanh, đay, gai dầu, bông và các loại sợi dệt thực vật đặc biệt khác. Loại vải này nổi bật với độ bền cơ học cao, khả năng chống mục và chịu ẩm tốt, thường được ứng dụng trong sản xuất bao bì, vật liệu lót, hàng thủ công mỹ nghệ và trang trí nội thất. Nó được tạo ra thông qua quá trình dệt các sợi thô từ thân cây chuối abaca (Musa textilis), mang lại một kết cấu đặc trưng và vẻ ngoài mộc mạc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ nguồn gốc sợi dệt là từ cây chuối abaca và phương pháp sản xuất là dệt thoi, nhằm phân biệt với các loại vải bố làm từ sợi đay, gai dầu hoặc các loại sợi thực vật khác thuộc các nhóm HS khác. Việc kiểm tra thành phần sợi thông qua các phương pháp phân tích vật liệu là yếu tố then chốt, đặc biệt khi có sự pha trộn hoặc khi sản phẩm có đặc tính tương tự các loại vải thô khác. Điều này đảm bảo rằng sản phẩm được xếp vào mã HS phù hợp nhất với bản chất và cấu tạo của nó.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 53110020

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 53110020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 53110020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 53110020

Thuế nhập khẩu mã HS 53110020 (Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 53110020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 53110020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN) (mã HS 53110020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 53110020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 53110020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 53110020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 53110020 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5311)

Xem toàn bộ mã HS Chương 53 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 53110020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.