55151200ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5515

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Từ xơ staple polyeste:

Mã HS 55151200Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này áp dụng cho các loại vải dệt thoi được làm từ xơ staple tổng hợp, cụ thể là polyester, được pha trộn chủ yếu hoặc duy nhất với sợi filament nhân tạo. Những loại vải này thường được sử dụng rộng rãi trong ngành dệt may nhờ sự kết hợp các đặc tính ưu việt của sợi. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 55151200 là gì?

Mặt hàng này là các loại vải dệt thoi được sản xuất từ xơ staple tổng hợp, đặc biệt là xơ staple polyester, có thành phần pha trộn chủ yếu hoặc duy nhất với sợi filament nhân tạo. Các loại vải này thường được ứng dụng trong sản xuất quần áo, đồ nội thất và các sản phẩm dệt may công nghiệp, nhờ sự kết hợp giữa độ bền của polyester và đặc tính mềm mại, bóng mượt của sợi filament. Chúng thuộc nhóm 5515, bao gồm các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp, nằm trong Chương 55 chuyên về xơ staple tổng hợp và các sản phẩm dệt từ chúng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ thành phần sợi cấu tạo nên vải, đặc biệt là tỷ lệ pha trộn giữa xơ staple polyester và sợi filament nhân tạo. Việc này thường dựa trên các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần sợi hoặc chứng nhận vật liệu từ nhà sản xuất. Cần lưu ý phân biệt với các loại vải chỉ chứa xơ staple tổng hợp hoặc pha với các loại sợi tự nhiên, vì tỷ lệ và loại sợi pha trộn là yếu tố quyết định mã số HS phù hợp trong nhóm này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 55151200

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 55151200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
8
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 55151200

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 55151200

Thuế nhập khẩu mã HS 55151200 (Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo) là bao nhiêu?
Mã HS 55151200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 55151200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo (mã HS 55151200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 55151200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 55151200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 55151200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 55151200 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5515)

Xem toàn bộ mã HS Chương 55 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 55151200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.