55159910ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5515

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Vải dệt thoi khác: › Loại khác:

Mã HS 55159910Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại vải dệt thoi được sản xuất từ xơ staple tổng hợp, có đặc điểm nổi bật là được pha trộn chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, tạo nên chất liệu độc đáo cho nhiều ứng dụng. Sản phẩm này thường được dùng trong ngành may mặc và trang trí nội thất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 55159910 là gì?

Mặt hàng này là một dạng vải dệt thoi được sản xuất chủ yếu từ xơ staple tổng hợp, thuộc nhóm 5515 trong Chương 55, tập trung vào các sản phẩm từ xơ staple tổng hợp hoặc nhân tạo. Điểm đặc biệt của loại vải này là sự pha trộn đáng kể hoặc độc quyền với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, mang lại cảm giác mềm mại, ấm áp và vẻ ngoài sang trọng. Chúng thường được ứng dụng trong sản xuất trang phục mùa đông, áo khoác, hoặc các sản phẩm dệt may cao cấp khác đòi hỏi sự kết hợp giữa độ bền và tính thẩm mỹ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần sợi và tỷ lệ pha trộn. Việc xác định rõ liệu thành phần lông cừu hoặc lông động vật loại mịn có phải là thành phần chủ yếu hoặc duy nhất được pha trộn hay không là rất quan trọng. Cần có các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần sợi hoặc chứng nhận nguyên liệu để tránh nhầm lẫn với các loại vải chỉ chứa một lượng nhỏ lông động vật hoặc các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp không có sự pha trộn này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 55159910

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 55159910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
8
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 55159910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 55159910

Thuế nhập khẩu mã HS 55159910 (Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn) là bao nhiêu?
Mã HS 55159910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 55159910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn (mã HS 55159910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 55159910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 55159910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 55159910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 55159910 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5515)

Xem toàn bộ mã HS Chương 55 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 55159910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.