55161200ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5516

Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

Mã HS 55161200Đã nhuộm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo đã nhuộm là loại vật liệu dệt được sản xuất từ sợi nhân tạo có nguồn gốc tái tạo, mang lại sự đa dạng về màu sắc và ứng dụng. Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong ngành may mặc và trang trí nội thất nhờ đặc tính bền màu và khả năng tạo hình tốt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 55161200 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm vải dệt thoi, được làm từ xơ staple tái tạo với hàm lượng chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng. Đặc điểm nổi bật là đã trải qua quá trình nhuộm màu, mang lại các sản phẩm vải có màu sắc phong phú, đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ và thiết kế đa dạng. Các loại xơ staple tái tạo phổ biến bao gồm visco, modal, lyocell, thường được ưa chuộng vì độ mềm mại, thoáng khí và khả năng thấm hút tốt. Trong Chương 55, nhóm 5516 tập trung vào vải dệt thoi từ xơ staple nhân tạo, và phân nhóm 5516.1 bao gồm các loại vải có tỷ lệ xơ staple tái tạo cao.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ thành phần xơ, đặc biệt là tỷ lệ xơ staple tái tạo so với tổng khối lượng vải, cũng như phương pháp dệt (dệt thoi). Việc xác định tình trạng "đã nhuộm" là yếu tố then chốt để phân biệt với vải chưa nhuộm hoặc vải được làm từ sợi nhuộm nhưng không phải là vải đã nhuộm thành phẩm. Cần lưu ý phân biệt với các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp hoặc vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo nhưng chưa nhuộm, hoặc vải được sản xuất bằng cách dệt các sợi đã được nhuộm trước. Các chứng từ kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm sẽ cung cấp căn cứ vững chắc cho việc xác định mã số phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 55161200

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 55161200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
12
VJEPA (VN – Nhật Bản)
12
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
6
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 55161200

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 55161200

Thuế nhập khẩu mã HS 55161200 (Đã nhuộm) là bao nhiêu?
Mã HS 55161200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 55161200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đã nhuộm (mã HS 55161200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 55161200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 55161200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 55161200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 55161200 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5516)

Xem toàn bộ mã HS Chương 55 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 55161200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.