55162200ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5516

Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:

Mã HS 55162200Đã nhuộm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 55162200 áp dụng cho các loại vải dệt thoi được làm từ xơ staple tái tạo, đặc trưng bởi việc đã trải qua quá trình nhuộm. Những loại vải này có thành phần xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% khối lượng, thường được pha trộn chủ yếu hoặc độc quyền với sợi filament nhân tạo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 55162200 là gì?

Đây là nhóm vải dệt thoi được sản xuất từ xơ staple tái tạo, đã được xử lý màu sắc thông qua công đoạn nhuộm. Đặc điểm nhận dạng chính là tỷ lệ xơ staple tái tạo trong vải chiếm dưới 85% tổng khối lượng, đồng thời được pha trộn với sợi filament nhân tạo làm thành phần chính hoặc duy nhất. Mặt hàng này thuộc Chương 55, chuyên về xơ staple nhân tạo, và nằm trong nhóm 5516 dành cho vải dệt thoi từ xơ staple nhân tạo.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ thành phần sợi và tỷ lệ pha trộn, đặc biệt là hàm lượng xơ staple tái tạo so với sợi filament nhân tạo. Tình trạng 'đã nhuộm' là một yếu tố phân loại then chốt, giúp phân biệt với các loại vải chưa nhuộm hoặc đã được xử lý khác. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm là căn cứ quan trọng để đảm bảo việc áp mã HS được chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 55162200

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 55162200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
12
VJEPA (VN – Nhật Bản)
12
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 55162200

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 55162200

Thuế nhập khẩu mã HS 55162200 (Đã nhuộm) là bao nhiêu?
Mã HS 55162200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 55162200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đã nhuộm (mã HS 55162200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 55162200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 55162200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 55162200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 55162200 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5516)

Xem toàn bộ mã HS Chương 55 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 55162200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.