57024999ĐVT: m2/chiếcNhóm 5702

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện: › Từ các vật liệu dệt khác: › Loại khác:

Mã HS 57024999Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại thảm hoặc vật liệu dệt trải sàn được sản xuất bằng phương pháp dệt thoi, đặc trưng bởi cấu trúc bề mặt có các vòng sợi nổi và đã trải qua các công đoạn hoàn thiện. Sản phẩm này được sử dụng để trang trí và bảo vệ sàn nhà, mang lại sự ấm cúng và thẩm mỹ cho không gian. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 5/8/10 và đơn vị tính m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
m2/chiếc

Mã HS 57024999 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các loại thảm dệt thoi không có búi hoặc lớp xơ phủ, được phân biệt bởi kỹ thuật dệt tạo ra các vòng sợi nổi trên bề mặt. Chúng đã được xử lý hoàn chỉnh để sẵn sàng sử dụng, khác biệt với các loại thảm dệt thủ công đặc trưng như Kelem hay Schumacks. Sản phẩm này được xếp vào Chương 57, chuyên về thảm và các loại hàng dệt trải sàn, đặc biệt là những loại được làm từ các vật liệu dệt khác ngoài len, sợi bông hoặc sợi tổng hợp.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần vật liệu dệt cấu tạo nên thảm, đảm bảo rằng chúng không thuộc các nhóm vật liệu đã được chỉ định cụ thể ở các mã HS khác. Việc xác định rõ ràng cấu trúc dệt thoi và đặc điểm bề mặt có vòng nổi là rất quan trọng, giúp phân biệt với các loại thảm dệt thoi có cấu trúc cắt vòng hoặc các phương pháp sản xuất khác. Các tài liệu kỹ thuật hoặc bản mô tả chi tiết về quy trình sản xuất và thành phần vật liệu sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS "loại khác" này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 57024999

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 57024999 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 57024999

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 57024999

Thuế nhập khẩu mã HS 57024999 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 57024999 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 57024999 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 57024999) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 57024999 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 57024999 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 57024999 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 57024999 là m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 5702)

Xem toàn bộ mã HS Chương 57 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 57024999 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.