57025010ĐVT: m2/chiếcNhóm 5702

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:

Mã HS 57025010Từ bông

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 57025010 bao gồm các loại thảm và hàng dệt trải sàn khác được sản xuất bằng phương pháp dệt thoi, đặc biệt là những sản phẩm làm từ sợi bông. Những mặt hàng này thường được nhập khẩu ở dạng chưa hoàn thiện, sẵn sàng cho các công đoạn gia công tiếp theo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 5/8/10 và đơn vị tính m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
m2/chiếc

Mã HS 57025010 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã HS này là thảm hoặc hàng dệt trải sàn được tạo ra thông qua kỹ thuật dệt thoi, không có cấu trúc búi hoặc phủ xơ vụn trên bề mặt. Chúng được phân loại trong Chương 57, chuyên về các loại thảm và hàng dệt trải sàn, và cụ thể hơn là trong nhóm 5702 dành cho các sản phẩm dệt thoi tương tự thảm Kelem, Schumacks. Điểm đặc trưng của mã này là nguyên liệu chính là bông và sản phẩm ở trạng thái chưa hoàn thiện, tức là chưa trải qua các công đoạn xử lý cuối cùng như cắt, may viền, hoặc hoàn thiện bề mặt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần nguyên liệu chính là bông và phương pháp sản xuất dệt thoi, không phải dệt kim hay các kỹ thuật tạo búi. Ngoài ra, tình trạng sản phẩm chưa hoàn thiện là một yếu tố then chốt, phân biệt nó với các sản phẩm đã hoàn thiện sẵn sàng sử dụng hoặc các loại thảm có cấu tạo nổi vòng. Việc xác định tỷ lệ thành phần sợi bông và kiểm tra cấu trúc dệt sẽ là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại thảm làm từ vật liệu khác hoặc đã qua công đoạn hoàn thiện cuối cùng. Các tài liệu kỹ thuật, chứng nhận thành phần sợi hoặc mô tả quy trình sản xuất sẽ hỗ trợ đắc lực trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 57025010

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 57025010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 57025010

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 57025010

Thuế nhập khẩu mã HS 57025010 (Từ bông) là bao nhiêu?
Mã HS 57025010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 57025010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ bông (mã HS 57025010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 57025010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 57025010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 57025010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 57025010 là m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 5702)

Xem toàn bộ mã HS Chương 57 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 57025010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.