58019099ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5801

Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ các vật liệu dệt khác: › Loại khác:

Mã HS 58019099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 58019099 áp dụng cho các loại vải dệt nổi vòng và vải sơnin (chenille) được sản xuất từ những vật liệu dệt không thuộc nhóm sợi bông, sợi nhân tạo, lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, mang lại bề mặt đặc trưng và cảm giác mềm mại. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 58019099 là gì?

Các loại vải dệt nổi vòng và vải sơnin (chenille) thuộc mã HS 58019099 là những sản phẩm dệt có cấu trúc bề mặt đặc biệt, với các vòng sợi nổi hoặc sợi cắt (vải nổi vòng) hoặc sợi có lông xù mềm mại (vải sơnin). Chúng thường được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất đồ nội thất, trang trí, quần áo và khăn. Mã này nằm trong nhóm 5801 của Chương 58, bao gồm các loại vải dệt đặc biệt, và cụ thể là những loại được làm từ các vật liệu dệt không phải là bông, sợi nhân tạo, lông cừu hoặc lông động vật loại mịn.

Việc xác định chính xác mã HS này đòi hỏi phải căn cứ vào thành phần vật liệu dệt cấu thành sản phẩm, đảm bảo rằng chúng không thuộc các loại sợi đã được phân loại cụ thể ở các phân nhóm khác của nhóm 5801. Cần kiểm tra kỹ lưỡng các tài liệu kỹ thuật, chứng nhận thành phần hoặc tiến hành phân tích vật liệu để khẳng định sản phẩm được làm từ 'các vật liệu dệt khác'. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các loại vải tương tự nhưng được sản xuất từ bông, sợi tổng hợp hay len, vốn có mã phân loại riêng biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 58019099

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 58019099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
6
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 58019099

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 58019099

Thuế nhập khẩu mã HS 58019099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 58019099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 58019099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 58019099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 58019099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 58019099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 58019099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 58019099 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5801)

Xem toàn bộ mã HS Chương 58 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 58019099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.