Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 › Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
Mã HS 58021090 – Loại khác
Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự từ bông là những loại vải đặc trưng bởi cấu trúc bề mặt có các vòng sợi nổi, mang lại khả năng thấm hút vượt trội và cảm giác mềm mại. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều sản phẩm dệt may hàng ngày. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.
Mã HS 58021090 là gì?
Mã HS này bao gồm các loại vải dệt thoi tạo vòng lông (terry) và các loại vải tương tự được làm hoàn toàn từ sợi bông, không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm 5802.10. Đặc điểm nổi bật của loại vải này là các vòng sợi không cắt trên bề mặt, giúp tăng diện tích tiếp xúc và khả năng hút ẩm hiệu quả. Các sản phẩm này thuộc nhóm 5802, chuyên về vải khăn lông và các loại vải dệt có vòng lông tương tự, nằm trong Chương 58 về vải dệt đặc biệt.
Khi phân loại, cần đặc biệt chú ý đến phương pháp dệt thoi và cấu trúc vòng lông đặc trưng, cũng như thành phần nguyên liệu là bông để tránh nhầm lẫn với các loại vải dệt kim có vòng lông hoặc các loại vải tạo vòng lông từ vật liệu khác. Việc xác định chính xác cấu trúc dệt và thành phần sợi là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS này, phân biệt với các loại vải dệt thoi khác hoặc vải dệt kim.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)*
Thuế cơ bản của mã HS 58021090
VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.
Chưa chắc mã HS 58021090 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 58021090
Câu hỏi thường gặp về mã HS 58021090
Thuế nhập khẩu mã HS 58021090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 58021090 có cần giấy phép không?
Mã HS 58021090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 58021090 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 5802)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 58021090 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.