58030020ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5803

Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06

Mã HS 58030020Từ xơ nhân tạo

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt quấn từ xơ nhân tạo là loại vải đặc biệt được sản xuất bằng cách kết hợp các sợi xơ nhân tạo theo cấu trúc quấn, mang lại độ bền và tính thẩm mỹ cho sản phẩm. Mặt hàng này thường được ứng dụng trong các lĩnh vực yêu cầu vật liệu dệt có đặc tính kỹ thuật và độ bền cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 58030020 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm 58.03, bao gồm các loại vải dệt quấn có cấu trúc đặc trưng, trong đó các sợi được quấn quanh một lõi hoặc theo một phương pháp xoắn đặc biệt. Khi được làm từ xơ nhân tạo, vải có thể sở hữu các ưu điểm như khả năng chống nhăn, giữ màu tốt, độ bền cơ học cao và dễ dàng trong việc bảo quản. Nhóm 58.03 nằm trong Chương 58, tập trung vào các loại vải dệt thoi đặc biệt và các sản phẩm dệt có cấu trúc không thông thường.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ nguyên liệu cấu thành là xơ nhân tạo, thường được chứng minh thông qua các tài liệu kỹ thuật hoặc kết quả phân tích thành phần. Cần đặc biệt chú ý loại trừ các loại vải dệt quấn làm từ xơ tự nhiên hoặc các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06, vì chúng có tiêu chí phân loại riêng biệt. Việc kiểm tra cấu trúc dệt quấn cũng là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các phương pháp dệt khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 58030020

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 58030020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 58030020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 58030020

Thuế nhập khẩu mã HS 58030020 (Từ xơ nhân tạo) là bao nhiêu?
Mã HS 58030020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 58030020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ xơ nhân tạo (mã HS 58030020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 58030020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 58030020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 58030020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 58030020 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5803)

Xem toàn bộ mã HS Chương 58 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 58030020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.