58030030ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5803

Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06

Mã HS 58030030Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt quấn từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn là sản phẩm dệt thoi đặc biệt, nổi bật với cấu trúc sợi được quấn quanh, mang lại độ bền và vẻ ngoài độc đáo. Chúng thường được ứng dụng trong các sản phẩm đòi hỏi sự mềm mại, ấm áp và tính thẩm mỹ cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 58030030 là gì?

Mặt hàng này là loại vải được tạo ra bằng kỹ thuật dệt quấn, trong đó một hoặc nhiều sợi được quấn quanh các sợi khác, tạo nên bề mặt có kết cấu đặc trưng và độ dày nhất định. Được làm từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, vải có đặc tính giữ nhiệt tốt, mềm mại và thường được sử dụng trong sản xuất hàng may mặc cao cấp, chăn, hoặc các vật dụng trang trí nội thất. Sản phẩm này thuộc nhóm 5803, chuyên về các loại vải dệt quấn, và nằm trong Chương 58, bao gồm các loại vải dệt thoi đặc biệt.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ thành phần sợi dệt, đặc biệt là tỷ lệ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn có trong vải. Cần lưu ý phân biệt với các loại vải dệt quấn được làm từ sợi tổng hợp, sợi thực vật hoặc các loại sợi thô hơn, cũng như các loại vải dệt thoi thông thường không có cấu trúc quấn đặc trưng. Các thông số kỹ thuật chi tiết về cấu trúc dệt và thành phần nguyên liệu là căn cứ quan trọng để xác định mã số phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 58030030

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 58030030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 58030030

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 58030030

Thuế nhập khẩu mã HS 58030030 (Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn) là bao nhiêu?
Mã HS 58030030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 58030030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn (mã HS 58030030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 58030030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 58030030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 58030030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 58030030 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5803)

Xem toàn bộ mã HS Chương 58 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 58030030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.