58062010ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5806

Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng:

Mã HS 58062010Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại băng dùng để quấn tay cầm hoặc cán của dụng cụ thể thao đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện hiệu suất và bảo vệ người dùng, thường được làm từ vật liệu dệt thoi có độ co giãn. Chúng được thiết kế chuyên biệt để tăng cường độ bám và sự thoải mái khi sử dụng các thiết bị thể thao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 58062010 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm các loại vải dệt thoi khổ hẹp, đặc trưng bởi cấu trúc dệt chặt chẽ và độ bền cao, phù hợp với mục đích sử dụng liên tục trong hoạt động thể thao. Chúng thường được áp dụng cho các dụng cụ như vợt tennis, gậy golf, gậy khúc côn cầu hoặc tay lái xe đạp, giúp chống trượt và hấp thụ mồ hôi hiệu quả. Vị trí của mặt hàng này trong Chương 58 nhấn mạnh bản chất là sản phẩm dệt chuyên dụng, không phải vải thông thường.

Một yếu tố quan trọng để phân loại chính xác mặt hàng này là thành phần vật liệu, đặc biệt là tỷ lệ sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su phải chiếm từ 5% trở lên theo khối lượng. Cần lưu ý rằng công dụng chuyên biệt "dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao" là yếu tố then chốt để phân biệt chúng với các loại băng dệt thoi khổ hẹp khác có công dụng đa năng hoặc dùng trong y tế. Các tài liệu kỹ thuật, chứng nhận thành phần hoặc mô tả chi tiết về ứng dụng sẽ là căn cứ quan trọng trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 58062010

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 58062010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
12
VJEPA (VN – Nhật Bản)
12
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
6
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 58062010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 58062010

Thuế nhập khẩu mã HS 58062010 (Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao) là bao nhiêu?
Mã HS 58062010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 58062010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao (mã HS 58062010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 58062010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 58062010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 58062010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 58062010 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5806)

Xem toàn bộ mã HS Chương 58 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 58062010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.