58062090ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5806

Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng:

Mã HS 58062090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt thoi khổ hẹp thuộc mã HS 58062090 là các loại vải dệt có chiều rộng hạn chế, được đặc trưng bởi sự hiện diện của sợi đàn hồi hoặc sợi cao su trong thành phần. Những loại vải này thường được sử dụng trong các ứng dụng cần độ co giãn và khả năng phục hồi hình dạng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 58062090 là gì?

Mã HS 58062090 bao gồm các loại vải dệt thoi có khổ hẹp, tức là có chiều rộng không quá 30 cm, và có thành phần sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên theo khối lượng. Những loại vải này thường được sản xuất trên máy dệt kim hoặc máy dệt thoi đặc biệt, mang lại đặc tính co giãn vượt trội, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong ngành may mặc và công nghiệp. Chúng thuộc nhóm 5806, chuyên về vải dệt thoi khổ hẹp, và là một phần của Chương 58, bao gồm các loại vải dệt đặc biệt, vải tuyn, vải ren và các sản phẩm dệt tương tự.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến tỷ lệ sợi đàn hồi hoặc sợi cao su trong tổng khối lượng, phải đạt từ 5% trở lên. Ngoài ra, việc xác định rõ ràng phương pháp sản xuất là dệt thoi, không phải dệt kim, cũng là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm dệt kim có tính đàn hồi thuộc Chương 60. Các tài liệu kỹ thuật như bảng phân tích thành phần vật liệu hoặc chứng nhận sản phẩm sẽ cung cấp thông tin cần thiết để xác định đúng mã HS cho các loại vải khổ hẹp có đặc tính co giãn này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 58062090

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 58062090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
12
VJEPA (VN – Nhật Bản)
12
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
6
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 58062090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 58062090

Thuế nhập khẩu mã HS 58062090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 58062090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 58062090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 58062090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 58062090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 58062090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 58062090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 58062090 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5806)

Xem toàn bộ mã HS Chương 58 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 58062090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.