59019010ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5901

Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ › Loại khác:

Mã HS 59019010Vải can

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải can là một loại vải dệt đặc biệt, thường được xử lý bằng các chất liệu như gôm hoặc hồ tinh bột, chuyên dùng trong ngành in ấn và đóng sách. Sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong việc tạo độ bền và tính thẩm mỹ cho bìa sách, hộp đựng hoặc các sản phẩm tương tự. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 59019010 là gì?

Vải can là loại vải dệt có cấu trúc chắc chắn, được gia cố bằng các lớp phủ đặc biệt để tăng cường độ cứng, khả năng chống mài mòn và độ bền theo thời gian. Công dụng chính của nó là làm vật liệu bọc ngoài cho bìa sách, album, hộp đựng cao cấp, hoặc các sản phẩm thủ công mỹ nghệ cần độ cứng và bề mặt hoàn thiện tốt. Mặt hàng này thuộc nhóm 5901, bao gồm các loại vải dệt đã được tráng phủ hoặc xử lý đặc biệt, nằm trong Chương 59 của Biểu thuế hài hòa, chuyên về các sản phẩm dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt dùng trong kỹ thuật; các mặt hàng dệt đã được làm theo khuôn; vải dệt kim hoặc móc.

Khi phân loại vải can, cần chú ý đến thành phần cấu tạo và phương pháp xử lý bề mặt để xác định đúng tính chất của sản phẩm. Mặc dù có thể nhầm lẫn với các loại vải dệt thông thường hoặc vải canvas chưa qua xử lý, vải can được đặc trưng bởi lớp tráng phủ hoặc hồ tinh bột, gôm giúp nó cứng hơn và có khả năng định hình tốt hơn. Việc xác định rõ mục đích sử dụng cuối cùng và các đặc tính kỹ thuật như độ cứng, khả năng chống thấm cũng là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại vải khác trong cùng nhóm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 59019010

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 59019010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 59019010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 59019010

Thuế nhập khẩu mã HS 59019010 (Vải can) là bao nhiêu?
Mã HS 59019010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 59019010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vải can (mã HS 59019010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 59019010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 59019010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 59019010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 59019010 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5901)

Xem toàn bộ mã HS Chương 59 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 59019010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.