59019090ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5901

Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ › Loại khác:

Mã HS 59019090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các mặt hàng thuộc mã HS 59019090 là những loại vải dệt đã được xử lý đặc biệt, không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm 5901, được thiết kế cho các ứng dụng chuyên biệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 59019090 là gì?

Nhóm này bao gồm các loại vải dệt đã trải qua quá trình xử lý đặc biệt như tráng phủ, ngâm tẩm hoặc làm cứng, nhằm thay đổi tính chất vật lý của chúng. Những loại vải này thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp đòi hỏi vật liệu có độ bền, độ cứng hoặc khả năng chống chịu nhất định, không thuộc các mô tả cụ thể hơn trong nhóm 5901. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra các sản phẩm có yêu cầu kỹ thuật cao, nằm trong Chương 59 về các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp.

Việc phân loại chính xác các mặt hàng này đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng bản chất của quá trình xử lý, vật liệu cấu thành vải dệt và mục đích sử dụng cuối cùng. Cần đặc biệt chú ý đến các đặc tính kỹ thuật như độ cứng, khả năng chống thấm hoặc các lớp phủ đặc biệt để tránh nhầm lẫn với các loại vải dệt thông thường hoặc các sản phẩm đã được phân loại chi tiết hơn. Các tài liệu kỹ thuật, chứng nhận thành phần hoặc quy trình sản xuất là cơ sở quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 59019090

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 59019090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 59019090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 59019090

Thuế nhập khẩu mã HS 59019090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 59019090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 59019090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 59019090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 59019090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 59019090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 59019090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 59019090 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5901)

Xem toàn bộ mã HS Chương 59 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 59019090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.