59032000ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5903

Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02

Mã HS 59032000Với polyurethan

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt được xử lý bằng polyurethane là loại vật liệu có bề mặt được phủ, tráng, ngâm tẩm hoặc ép một lớp polyurethane, mang lại các đặc tính vượt trội như chống thấm nước, chống mài mòn và độ bền cao. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 59032000 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các loại vải dệt đã được xử lý bằng plastic, cụ thể là polyurethane, nhằm cải thiện tính năng cơ lý và hóa học của vải gốc. Các phương pháp xử lý này giúp vải có khả năng chống thấm, dễ vệ sinh và tăng cường độ bền, thường được dùng trong sản xuất quần áo bảo hộ, đồ thể thao, bọc nội thất, túi xách và các ứng dụng công nghiệp. Nhóm 5903 bao gồm các loại vải dệt được xử lý bằng plastic, trong đó mã này tập trung vào loại sử dụng polyurethane, nằm trong Chương 59 về các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ bản chất của lớp phủ hoặc vật liệu ngâm tẩm là polyurethane, phân biệt với các loại plastic khác như polyvinyl clorua (PVC) hoặc polyetylen, vốn cũng nằm trong nhóm 5903 nhưng ở các phân nhóm khác. Việc xác định thành phần hóa học của lớp phủ thông qua các tài liệu kỹ thuật, phiếu an toàn hóa chất (MSDS) hoặc phân tích phòng thí nghiệm là rất quan trọng. Ngoài ra, cần lưu ý đến tỷ lệ trọng lượng của plastic so với vải dệt và mục đích sử dụng cuối cùng để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 59032000

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 59032000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 59032000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 59032000

Thuế nhập khẩu mã HS 59032000 (Với polyurethan) là bao nhiêu?
Mã HS 59032000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 59032000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Với polyurethan (mã HS 59032000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 59032000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 59032000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 59032000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 59032000 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5903)

Xem toàn bộ mã HS Chương 59 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 59032000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.