59039090ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5903

Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 › Loại khác:

Mã HS 59039090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng thuộc mã HS 59039090 bao gồm các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, tạo ra vật liệu có tính năng đặc biệt phục vụ nhiều ngành công nghiệp. Các sản phẩm này thường được thiết kế để tăng cường độ bền, khả năng chống thấm nước hoặc các đặc tính bảo vệ khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 59039090 là gì?

Các loại vải này được sản xuất bằng cách kết hợp sợi dệt tự nhiên hoặc tổng hợp với các hợp chất plastic, nhằm cải thiện khả năng chống nước, chống mài mòn hoặc tăng cường độ cứng. Chúng có ứng dụng rộng rãi trong sản xuất bạt che, vật liệu lót, đồ dùng bảo hộ hoặc các cấu kiện công nghiệp đòi hỏi độ bền cao. Nhóm 5903, nơi mã này thuộc về, chuyên về các loại vải dệt đã qua xử lý plastic, nằm trong Chương 59 bao gồm dệt may và vải.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã 59039090, cần xác định rõ bản chất là vải dệt đã được xử lý plastic và không thuộc các phân nhóm cụ thể khác của nhóm 5903. Việc này đòi hỏi kiểm tra thành phần cấu tạo, phương pháp xử lý và đặc tính kỹ thuật của sản phẩm. Cần lưu ý phân biệt với các loại vải chỉ được tráng phủ một lớp rất mỏng hoặc có tính chất bề mặt chỉ mang tính trang trí, không làm thay đổi đáng kể bản chất của vải dệt, vì chúng có thể thuộc các nhóm HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 59039090

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 59039090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
6
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 59039090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 59039090

Thuế nhập khẩu mã HS 59039090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 59039090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 59039090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 59039090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 59039090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 59039090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 59039090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 59039090 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5903)

Xem toàn bộ mã HS Chương 59 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 59039090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.